| hỗ | đt. Định giá-cả: Hỗ cho đúng giá. |
| hỗ | trt. Lẫn cho nhau, có qua có lại. |
| hỗ | đt. X. Hộ. |
| hỗ | Lẫn nhau: hỗ cảm o hỗ giao o hỗ trợ o hỗ tương o tương hỗ. |
| hỗ | Giải thích, giải nghĩa: huấn hỗ. |
| hỗ | Định giá: hỗ giá. |
| hỗ | (khd). Đắp đỗi, giúp đỡ nhau, lẫn nhau: Hỗ-trợ. |
| hỗ | (khd). Đi theo sau: Hỗ-giá. |
| hỗ | (khd). Giải-nghĩa một chữ, một câu. |
| hỗ | Định giá: Hỗ giá hàng. |
| hỗ | Đi theo sau (không dùng một mình). |
| hỗ | Lần lượt, đắp đổi (không dùng một mình). |
| Lần trước gia đình và bạn bè còn hỗ trợ , đến lần này một mình phải cáng đáng mà chưa hề chuẩn bị được tí gì. |
| Tôi che tay lên mồm hô lớn : " Xung phong ! " Con Luốc cũng bắt đầu sủa oang oang , hỗ trợ cho tiếng hô vang rền của tôi. |
| Sau cái chết của chị Sứ , giờ đây Cà Mỵ càng sẵn sàng lao mình vào bất cứ việc gì để hỗ trợ cho cuộc chiến đấu trong hang , để báo thù cho chị Sứ , đồng thời như là để chuộc lại mọi tội lỗi mà thằng anh tàn bạo của cô đã gieo xuống đất này. |
| Lần trước gia đình và bạn bè còn hỗ trợ , đến lần này một mình phải cáng đáng mà chưa hề chuẩn bị được tí gì. |
| Có thể nói do sống kỹ sống hết lòng với trang viết của mình , ông lại tìm thấy sự hỗ trợ ở cả những trang sách tưởng rất xa lạ ấy. |
| Ngược lại , với sự hỗ trợ của sách vở và kiến thức , với sự hiểu biết sâu sắc về hoàn cảnh , ông có ngay sự thích ứng tối ưu. |
* Từ tham khảo:
- hỗ giao
- hỗ huệ
- hỗ trợ
- hỗ tương
- hố
- hố