| hít hà | đt. Hít hơi vô miệng rồi hà ra liền lúc cay lưỡi, đau rát ngoài da hay tiếc rẻ. |
| hít hà | đgt. Xuýt xoa, tấm tắc khen ngợi: hít hà khen ngon. |
| hít hà | đt. Hít hơi vào miệng rồi hà ra mỗi khi bị ăn cay hay bị đau ở da thịt: Anh ăn nhằm miếng ớt cay. Hít hà với mẹ người hay mất rồi (C.d) |
| Hoặc như lúc thảnh thơi không âu yếm nhau anh nằm phía sau lưng nàng hít hà cái mùi của nàng. |
Tôi phì cười : Mày ngốc lắm ! Bán cháo có gì phải mắc cỡ ! Dì Sáu tao ở dưới quê cũng bán cháo vậy ! Rồi tôi tặc lưỡi , hít hà : Cháo lòng ngon thấy mồ ! Tao thích ăn cháo lòng lắm ! Hồng Hoa cười khúc khích : Cháo lòng mà ngon? Tôi trợn mắt : Chứ gì nữa ! Hồng Hoa rùn vai : Em chẳng thấy ngon chút nào ! Hôm nào bán ế , mẹ cũng kêu em ăn. |
Lần đầu tiên , thấy Bắp Rang hít hà , nhỏ Hạt Tiêu trố mắt : Bạn tuổi con chó à? Bắp Rang giơ nắm đấm thay cho câu trả lời. |
Có tiếng Tóc Ngắn hít hà : Tự tay mình làm ra tiền , thích thật ! Răng Chuột sung sướng : Dĩ nhiên rồi. |
| Miên và đám bạn nhìn không chớp mắt vào những chú khỉ lông xám , chú công đuôi xòe... Cả bọn cứ hít hà mãi cái hương vị đặc trưng , đằm thơm nơi cuống lưỡi của những chú tò he. |
| Bếp Chính ngày mới về quán , còn đu sát rạt bên chị , hít hà : "Cha. |
* Từ tham khảo:
- hiu
- hiu hắt
- hiu hiu
- hiu hiu
- hiu hút
- hiu hút