| hiu | trt. C/g. Heo, rao-rao, nhè-nhẹ (gió thổi): Hắt-hiu // (B) Vắng-vẻ, u-buồn: Buồn-hiu, đìu-hiu, hẩm-hiu, tiu-hiu. |
| hiu | tt. Ở trạng thái lay động nhẹ, khẽ khàng, yếu ớt. |
| hiu | (khd) tt. Vắng, buồn: Quạnh-hiu, đìu-hiu. |
| hiu | Nói về gió thổi nhẹ (không dùng một mình). |
Trên đường cơn gió thổi bay lên mấy chiếc lá khô và một ít bụi trắng , khiến Trương cảm thấy nỗi hiu quạnh của cuộc đời cô độc chàng sống đã mấy năm nay. |
Khi nói đến mấy tiếng " tôi về nhà " sao chàng buồn thế ; chàng như thấy thấm vào người tất cả nỗi buồn đìu hiu của thế gian. |
| Nay người soi gương đã đi xa , thật xa... và bỏ nàng lại với những ngày dài đằng đẵng của một đời mà nàng chắc là buồn tẻ , đìu hiu. |
| Gió trên sông càng về đêm càng lạnh , hiu hắt thổi lọt vào khoang. |
| Sự rung động êm ái và hiu hắt buồn trước cơn gió lạnh đầu tiên khiến vẻ mặt Trúc trở nên dịu dàng và thoáng trong một giây chàng sống lại hết cả những ngày mới trở rét trong đời. |
Chàng nghĩ đến những nổi buồn đầu tiên của chàng khi xa Loan , buổi chiều trong rừng phi lao hiu hắt và trên bãi biển vắng người. |
* Từ tham khảo:
- hiu hiu
- hiu hiu
- hiu hút
- hiu hút
- hiu quạnh
- HlV