| hít | đt. Hút, rít, dùng mũi hay miệng kéo hơi vào phổi: Hít hơi, hít dầu măng, hít long-não; Hun-hít, tu-hít // Hút lấy nhau: Đá nam-châm hít sắt. |
| hít | - đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Ng-hồng). |
| hít | đgt. 1. Thở sâu để đưa không khí vào qua đường mũi: hít khí trời. 2. Ngửi: Con trâu hít qua đám cỏ rồi mới ăn. 3. Hút lấy chất nước từng ít một: theo voi hít bã mía (tng.). |
| hít | đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Ng-hồng). |
| hít | đt. Hút vào bằng lỗ mũi: Hít mạnh không khí vào phổi. |
| hít | .- đg. Hút mạnh vào bằng mũi: Hít không khí trong sạch. |
| hít | Lấy lỗ mũi mà hút vào: Hít không-khí trong sạch. |
| Bao giờ được rỗi rãi lại bế con vào lòng hôn hít , cấu véo nó. |
Chàng rút ra một bao , mở nắp để mũi vào hít mgửi mấy cái , rồi cẩn thận gói , đưa cho khách , vừa đưa vừa thân mật hỏi : Thế nào , ông đã lo được tiền đăng cai cho cháu chưa ? Vượng để ý nhìn bạn vẫn thấy bình tĩnh như thường , không lộ vẻ khó chịu vì phải nói một câu đãi khách , trái với ý tưởng. |
| Tôi đã trông thấy chúng nó ăn cả bữa cơm có dúm muối , vài quả cà thâm hay đĩa rau sam luộc ; tôi đã thấy chúng nhặt những gốc mía người ta vứt đi mà chia nhau hít cho đỡ thèm , nên tôi thương. |
Loan ngẩng lên và muốn xua đuổi những cảm tưởng sầu thảm vấn vương qua tâm trí , nàng đưa mắt nhìn ra cánh đồng ruộng , phồng ngực hít mạnh gió xa thổi lại. |
| Gượng cười , nàng ẵm Ái vào lòng hôn hít. |
| Lộc ngồi xuống ôm Ái vào lòng hỏi Huy : Bác tài Ái đây , phải không ? Rồi chàng hôn hít con. |
* Từ tham khảo:
- hịt
- hiu
- hiu hắt
- hiu hiu
- hiu hiu
- hiu hút