| rừng núi | Nh. Núi rừng. |
| rừng núi | dt Nơi có nhiều rừng và núi: Bao năm sống ở rừng núi Việt-bắc. |
| rừng núi | dt. Nói chung về rừng và núi. |
Nhìn Trúc , Dũng thấy ấm áp trong lòng , quên cả cái buồn nản lúc nãy khi ngồi yên ngắm cảnh rừng núi và sương mù ở ngoài cửa sổ. |
| Có một lần chính nhà vua bị vây ở trong rừng núi và tưởng chừng phen này có thể cùng nhăn răng chết đói , nhưng may làm sao giữa lức khổ lên khổ xuống như thế thì chim rừng ở đâu bỗng tha đến cho một loại tráo cây nhỏ xíu , lớn hơn quả găng một chút , nhưng đẹp một màu huyết dụ mà ăn vào thì lại ngọt , có hột nhỏ như vạt vừng. |
| Mỗi ngày đi 20km vì không được đi theo quốc lộ 1 Toàn đi đường rừng núi Tuy vậy , đã thấy xa. |
Hào hứng đón cái mới , cái lạ của Cách mạng , rồi sẽ có lúc , trong kháng chiến , Xuân Diệu không khỏi ngao ngán , mệt mỏi trước cuộc sống của rừng núi , và dù đã tự kiềm chế hết mức , vẫn phải thốt lên : Sớm nay ra cửa u tì quốc/ Một chiếc xe mau đạp giữa đường. |
Năm 1965 , Mỹ đánh phá miền Bắc bằng không quân trong đó có thủ đô Hà Nội , để đảm bảo an toàn nhiều cơ quan , nhà máy buộc phải rời thành phố chuyển về nông thôn hay rừng núi , còn người dân nếu không có nhiệm vụ cũng phải đi sơ tán. |
Sau năm 1954 , nhà nước đưa ra chủ trương phát triển kinh tế ở Tây Bắc và giai đoạn này là "văn nghệ phục vụ chính trị" nên nhạc sĩ Bửu Huyền đã nhanh chóng sáng tác bài Trên đường ta đi tới , bài hát có câu : Anh đi khai phá miền Tây rừng núi bao la bừng giấc say Anh khai đất hoang thành luống cày Mai kia mừng ngô lúa nặng tay. |
* Từ tham khảo:
- rừng rực
- rừng sâu núi thẳm
- rừng sâu nước độc
- rừng thiêng nước độc
- rừng tía
- rừng vách mạch tai