| rộng cẳng | - Cg. Rộng chân. Không bị ràng buộc, muốn đi đâu tùy ý |
| rộng cẳng | tt. Được tự do hoạt động, không vướng bận gì: Bây giờ còn son rỗi, rộng cẳng thì chịu khó mà làm ăn. |
| rộng cẳng | tt Không gì ràng buộc: Anh ấy muốn được rộng cẳng nên chưa muốn lấy vợ. |
| rộng cẳng | .- Cg. Rộng chân. Không bị ràng buộc, muốn đi đâu tùy ý |
| Phiên chợ cưới… Phiên chợ cưới… Ờ phải rồi , nhớ lại lúc vợ chồng chưa lấy nhau , người chồrộng cẳng?ng thường vẫn bỏ nhà đi ăn tết lang thang , có khi ở nhà con hát đàn , có khi ở một vùng quê , lại cũng có khi ở một vùng sơn cước. |
* Từ tham khảo:
- rộng huếch
- rộng huếch rộng hoác
- rộng huých
- rộng kép hẹp đơn
- rộng làm kép, hẹp làm đơn
- rộng lớn