| rống | đt. Kêu to tiếng: Bò rống, cọp rống // trt. Phát to tiếng: Rống khóc. |
| rống | - đgt 1. Nói các thú kêu to: Những con hươu thương tiếc cái gì mà rống lên (NgXSanh); Tiếng voi rống trong rừng xa (NgHTưởng); Trâu ho bằng bò rống (tng). 2. Kêu ầm: Làm gì mà rống lên thế?. |
| rống | đgt. 1. (Thú vật) kêu to: Bò rống o Sư tử rống. 2. Kêu la như thú vật rống: khóc rống lên o Có chuyện gì mà nó rống to thế? |
| rống | đgt 1. Nói các thú kêu to: Những con hươu thương tiếc cái gì mà rống lên (NgXSanh); Tiếng voi rống trong rừng xa (NgHTưởng); Trâu ho bằng bò rống (tng). 2. Kêu ầm: Làm gì mà rống lên thế?. |
| rống | đt. Nói tiếng voi kêu // Voi rống. Ngr. Kêu to tiếng: Làm gì mà rống lên thế. |
| rống | .- đg. Nói các thú dữ kêu to: Sư tử rống. Ngr. Kêu ầm: Làm gì mà rống lên thế. |
| rống | Kêu to tiếng: Cọp rống. Voi rống. Kêu rống lên. |
| Mặt cậu đỏ , đầu mũi phập phồng , cổ rướn cao như sắp rống lên thống thiết. |
Đạp nhầm tổ ong lỗ , nó đốt cho một vết thì thấy tám ông trời ? Mày cười ư ? Nó đốt trâu còn phải rống , chạy cong đuôi đãy con ạ. |
| Chó nói : " Sao chủ ta đã như thế mà mày còn rống ầm lên được? ". |
| Trong ánh nắng sớm chiếu rực các vườn cây bên dưới , xóm Hòn Đất náo động cả lên , bởi tiếng giặc la ó , tiếng súng nổ "bóc đùng" , tiếng gà kêu oang oác và cả tiếng bò rống nghe rất thảm thiết. |
| Những con trâu bị bắn khuỵu giữa ruộng , rống dài. |
| Khắp Hòn Đất ai cũng nghe tiếng rống thảm thiết của những con vật hiền lành ấy. |
* Từ tham khảo:
- rộng
- rộng bụng hơn rộng nhà
- rộng cẳng
- rộng hoạc
- rộng huếch
- rộng huếch rộng hoác