| rộng | tt. Có bề ngang hay bề tròn to lớn: Đất rộng người thưa; nhà rộng mát-mẻ; Rộng đồng mặc sức chim bay, Biển-hồ lai-láng mặc bầy cá đua (CD) // Lỏng-lẻo, không vừa: áo rộng xùng-xình, giày rộng phồng chân, nón rộng gió bay // bt. Bao trùm, có thừa: Học rộng hiểu nhiều; nói rộng ra; nghĩa rộng // trt. Tốt bụng, dễ-dãi: ở sao cho vừa lòng người, ở rộng người cười, ở hẹp người chê (CD). |
| rộng | đt. Nhốt trong nước: Đem cá đi rộng. |
| rộng | - t, ph. 1. Chiếm một diện tích lớn : Sân rộng ; Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường : Nhà rộng thênh thang. 2. Có dung tích lớn : Nồi rộng. 3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp : áo rộng ; Mồm rộng. Rộng thùng . Nh. Rộng thùng thình. Rộng thùng thình. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc : Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình. 4. Có lòng bao dung. 5. Tự do, không bị ràng buộc : Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác. 6. Trong một phạm vi lớn : Biết rộng ; Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng. |
| rộng | tt. 1. Có khoảng cách, diện tích như thế nào đó: chiều rộng o khổ rộng hơn một mét o Đám ruộng rộng một sào. 2. Có khoảng cách khuôn khổ, diện tích lớn hơn bình thường hoặc lớn hơn những cái khác : Căn phòng rộng o Chiếc áo này rộng hơn. 3. Có trí tuệ, hiểu biết nhiều: hiểu rộng o nhìn xa trông rộng. 4. Có lòng bao dung, hào phóng: tính rộng o rộng lòng che chở. |
| rộng | tt 1. Chiếm một diện tích lớn: Vườn rộng, rào thưa khó đuổi gà (NgKhuyến). 2. Có dung tích lớn: Thùng rộng. 3. Quá kích thước cần thiết: áo rộng. 4. Có lòng bao dung: Lượng rộng. 5. Tự do, không bị ràng buộc: Rộng cẳng. trgt 1. Không tiếc tiền: ăn tiêu rộng. 2. Trong một phạm vi lớn: Học rộng; Biết rộng. 3. Có độ lượng: Rộng thương cỏ nội hoa hèn (K). 4. Không hẹp: Cửa trời rộng mở đường mây (K). |
| rộng | tt. To lớn bề mặt, trái với hẹp: Nhà rộng. Dọc ngang trời rộng, vẫy vùng bể khơi (Ng.Du) Ngr. Bao quát nhiều, chứa nhiều // Nghĩa rộng. Ngb. 1. Tự-do: Rộng chân, rộng cẳng // Rộng chân rộng cẳng. 2. Đại-độ: Rộng thương cỏ nội hoa hèn (Ng.Du) |
| rộng | .- t, ph. 1. Chiếm một diện tích lớn: Sân rộng; Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường: Nhà rộng thênh thang. 2. Có dung tích lớn: Nồi rộng. 3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp: Áo rộng; Mồm rộng. Rộng thùng. Nh. Rộng thùng thình. Rộng thùng thình. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc: Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình. 4. Có lòng bao dung. 5. Tự do, không bị ràng buộc: Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác. 6. Trong một phạm vi lớn: Biết rộng; Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng. |
| rộng | Cả bề mặt, trái với hẹp: Nhà rộng. Đường rộng. Trời cao, bể rộng. Nghĩa rộng: Mở lớn, chứa nhiều, bao-dung được to tát: Học cho rộng trí khôn. Biết rộng. Rộng lượng. Nghĩa bóng: Tự-do không vướng-víu: Rộng chân. Văn-liệu: Rộng miệng, cả tiếng. Quần rộng, áo dài. ở sao cho vừa lòng người, ở rộng người cười, ở hẹp người chê (C-d). Dọc ngang trời rộng, vẫy-vùng bể khơi (K). Rộng thương cỏ nội, hoa hèn (K). Đàn ông rộng miệng thì sang, Đàn bà rộng miệng, tan hoang cửa nhà (C-d). |
| Trước cửa , một khu vườn rrộngtrồng rau. |
| Trên đầu đội chiếc nón lá rrộngvành. |
| Hình như đã có đường lối rrộngrãi để giữ mình , nàng nói to , và như nói một mình : Nói thế mà không sợ mù mồm. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rrộngrãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
| rộngrãi với nó quá rồi được đàng chân nó lân đàng đầu. |
| Bà thỏ thẻ với nàng : Thế nào , mợ phán có rộng rãi , hiền từ không ? Trác chưa kịp trả lời , bà đã vội vàng , hấp tấp nói ngay : Ấy , lúc cô đi chợ vắng , tôi cũng khuyên nhủ nó rằng cô là con nhà tử tế , nên đối đãi cho hẳn hoi. |
* Từ tham khảo:
- rộng cẳng
- rộng hoạc
- rộng huếch
- rộng huếch rộng hoác
- rộng huých
- rộng kép hẹp đơn