| rỗng tuếch | tt. Trống lổng, chẳng có gì cả: Đầu óc rỗng-tuếch, văn-chương rỗng-tuếch; Kìa ai làu-lạu ngoài da, Mà trong rỗng-tuếch như hoa muống rừng (CD). |
| rỗng tuếch | - t. 1. Không có một tí gì ở trong: Túi rỗng tuếch. 2. Tỏ ra là không có nội dung đáng kể hoặc thiếu thông minh: Câu văn rỗng tuếch; Đầu óc rỗng tuếch. Rỗng tuếch rỗng toác. Nh. Rỗng tuếch. |
| rỗng tuếch | tt. Trống rỗng hoàn toàn, thường chỉ sự thiếu hụt tính trí tuệ: đầu óc rỗng tuếch o nói những lời rỗng tuếch. |
| rỗng tuếch | tt 1. Không có gì ở bên trong: Chỉ còn cái xác nhà, bên trong là rỗng tuếch (NgKhải). 2. Không có nội dung đáng kể: Câu văn rỗng tuếch. |
| rỗng tuếch | tt. Không có gì, rất rỗng: Văn rỗng-tuếch // ý rỗng tuếch. |
| rỗng tuếch | .- t. 1. Không có một tí gì ở trong: Túi rỗng tuếch. 2. Tỏ ra là không có nội dung đáng kể hoặc thiếu thông minh: Câu văn rỗng tuếch; Đầu óc rỗng tuếch. Rỗng tuếch rỗng toác. Nh. Rỗng tuếch. |
| rỗng tuếch | Rỗng hoác, không có gì cả: Nhà cửa rỗng-tuếch. |
| Từ đó , mặc dù tôi vẫn sống nhưng thật ra chẳng khác người đã chết bao nhiêu ! Anh Văn ạ , tôi thật là rỗng tuếch , vô tích sự ! Như tôi đã nói , có nhiều lần tôi toan viết thư cho anh và cho Liên để xin lỗi. |
BK Bạn về ta nhắc ta trông Ta về bạn nỏ bỏ công đoái hoài Bàng màng một tí ngoài da Giữa thời rỗng tuếch như hoa muống rừng. |
BK Kìa ai lào lạo ngoài da Mà trong rỗng tuếch như hoa muối rừng. |
| Lại nói xa nói gần đến điều nhân nghĩa , đến sự bất đắc dĩ của bạo lực , đến chỗ ranh giới của thiện ác... Chinh cúi đầu nghe lời cha , lòng ngán ngẩm , tự hỏi tại sao cha có thể bỏ cả cuộc đời nhai đi nhai lại những tiếng rỗng tuếch nhạt nhẽo như vậy. |
Tôi ngoan ngoãn đứng lên và lầm lụi bước theo người đó với cái đầu rỗng tuếch. |
Tôi ngoan ngoãn đứng lên và lầm lụi bước theo người đó với cái đầu rỗng tuếch. |
* Từ tham khảo:
- rống
- rống như bò
- rộng
- rộng bụng hơn rộng nhà
- rộng cẳng
- rộng hoạc