| rỗng không | tt. X. Rỗng-tuếch. |
| rỗng không | - Không có gì: Túi rỗng không. |
| rỗng không | tt. Hoàn toàn rỗng, không có chút gì ở bên trong: túi rỗng không. |
| rỗng không | tt Chẳng có gì ở trong: Túi rỗng không. |
| rỗng không | tt. Nht. Rỗng: Túi rỗng không mà lòng cũng rỗng không (Th.Lữ) |
| rỗng không | .- Không có gì: Túi rỗng không. |
Nhìn lại cuộc đời rỗng không , hiu quạnh của em , nghĩ đến nay mai phải về chốn " nghìn năm yên lặng " , không còn ai nhớ đến nữa , em thấy lạnh cả người , em sợ lắm. |
| Chàng thoáng thấy hiện ra trước mắt chàng một con đường đầy gió bụi , xa lắc xa lơ , mà trên con đường đó có hai bóng người ra bước cùng đi , hai người mà trước kia sự chán nản ở đời đã làm cho tâm hồn khô héo , rỗng không , nhưng nay lại trở về với cái đời đầy đủ , cùng đem theo hai tấm tình yêu và hai tấm lòng hăng hái ham sống và ưa hành động. |
| An sợ phải biết sự thực , Lãng tâm trí rỗng không. |
| Cô thấy người mình rỗng không , đói đến thiếp đi mà vẫn không thấy chồng đâu. |
| Còn Cám nhởn nhơ hết bờ này bụi nọ hái hoa , bắt bướm , trời đã về chiều mà giỏ của Cám vẫn rỗng không. |
| Cô thấy người mình rỗng không , đói đến thiếp đi mà vẫn không thấy chồng đâu. |
* Từ tham khảo:
- rỗng tuếch
- rỗng tuếch rỗng toác
- rống
- rống như bò
- rộng
- rộng bụng hơn rộng nhà