| hiệu cạnh | dt. (hx): Đàn hay dấu-hiệu máng bên cạnh toa xe. |
| Hưng Yên : Doanh nghiệp kêu cứu , cho rằng có dấu hhiệu cạnhtranh không lành mạnh. |
| Chương trình sẽ tập trung hỗ trợ doanh nghiệp và thông qua các hiệp hội ngành hàng xuất khẩu của Việt Nam có thế mạnh xây dựng nhãn hiệu tập thể , nghiên cứu và áp dụng mô hình phát triển thương hhiệu cạnhtranh của ngành. |
| Gian hàng giới thiệu sản phẩm MICHELIN Primacy 4 của MICHELIN ở Hà Nội MICHELIN Primacy 4 đã được Công ty TUV Rheinland Thái Lan tiến hành thử nghiệm khi còn mới và khi đã mòn , kết quả cho thấy những ghi nhận rất ấn tượng khi so với lốp của các thương hhiệu cạnhtranh. |
| Hơn thế nữa , lốp MICHELIN Primacy 4 khi đã mòn có khoảng cách phanh ngắn hơn 1.8m so với một số lốp mới hoàn toàn của những thương hhiệu cạnhtranh. |
| Ảnh : Internet Sketcher là một trong những tập đoàn sản xuất giày dép lớn tại Mỹ , hiện là thương hhiệu cạnhtranh khốc liệt nhất với 2 "đại gia" Nike và Adidas. |
| Ngày 16 7 , Lễ trao chứng nhận Nhãn hiệu nổi tiếng Nhãn hhiệu cạnhtranh Việt Nam 2016 do Hội Sở hữu trí tuệ Việt Nam (VIPA) tổ chức đã diễn ra tại Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- ái nữ
- ái pháp
- ái quả
- ái quần
- ái quốc
- ái tài