| hi vọng | I. đgt. Tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp sẽ đến: hi vọng tương lai huy hoàng. II. dt. Niềm hi vọng, điều hi vọng: có nhiều hi vọng o đặt hi vọng vào lớp cán bộ kế cận. |
| hi vọng | đgt (H. hi: mong ước; vọng: trông mong) Mong mỏi những cái tốt đẹp trong tương lai: Như cô gái nở cười hi vọng, trên xe hoa vẫy khách bên đường (X-thuỷ). dt Điều mong ước: Hi vọng càng cao thì sự nghiệp càng lớn (NgBáHọc). |
| hi vọng | .- 1. đg. Coi điều mà mình ao ước là có thể thành sự thật và chờ mong nó: Cố gắng học và hi vọng đỗ. 2. d. Điều mong muốn thiết tha: Chủ nghĩa cộng sản là hi vọng của mọi người tiến bộ. |
" Người sắp đi xa chỉ xin em trước khi đọc bức thư này sẵn lòng tha thứ cho một người đau kho , mặc dầu người ta đau khổ , vì chính những việc tự mình gây ra đau khổ quá rồi thì người ta có nhiều hi vọng được người khác thương tha thứ cho hết các tội lỗi. |
| Chàng mừng thầm sung sướng , và hi vọng. |
| Tôi chạy dọc theo bến chợ một quãng , hi vọng họ vừa rời di , mình còn có thể đuổi theo kịp. |
| Nó mở cho tôi một tia hi vọng , hoặc đẩy tôi mỗi lúc một chuồi sâu xuống bãi lầy đen kịt mà tôi không phương vùng vẫy. |
| Người ta thăm hỏi nhau , kiêng mắng chó chửi mèo , kiêng hốt rác , rồi trông nêu , vạch vôi vẽ cung tên , chẳng qua chỉ là để hi vọng năm sắp tới bản thân mình , gia đình mình , làng nước mình sẽ khôn ngoan hơn , khoẻ mạnh hơn , sinh sản nhiều hơn. |
| Nhiều khi đi đến gần sáng mới về mà vẫn thấy người vợ còn thức với con để xem lại nồi cá kho , gói mấy cái giò gà , thái củ cải , cà rốt để sáng hôm sau nêm vào đồ nấu hoặc vừa quấy một xanh chè đậu vừa ngồi trông nồi bánh chưng luộc ở ngoài sân , người chồng cũng cảm thấy hơi se lòng một chút nhưng lại tự mình tha thứ mình liền , chỉ vì lẽ là ngày tết , người đàn ông có thể tự cho phép sống ra ngoài vòng kiềm toả từ ngàn xưa ấn định , mà cũng là để giải phóng bao nhiêu trói buộc , với hi vọng năm mới sẽ đưa lại nhiều may mắn hơn năm cũ. |
* Từ tham khảo:
- hì
- hì hà hì hục
- hì hì
- hì hợm
- hì hợm
- hì hục