Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
răng chó
dt. C/g. Răng nanh, 4 cái răng nhọn kế răng cửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
răng chó
dt.
Răng nanh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
răng cối
-
răng cưa
-
răng cửa
-
răng hàm
-
răng khôn
-
răng long đầu bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
50
Nguyên văn : "định địa khuyển nha chi tương chế" (phân định đất đai theo kiểu xen kẻ như
răng chó
để chế ngự lẫn nhau).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
răng chó
* Từ tham khảo:
- răng cối
- răng cưa
- răng cửa
- răng hàm
- răng khôn
- răng long đầu bạc