| rắn độc | - Rắn có nọc độc. |
| rắn độc | dt. Rắn có nọc độc nói chung. |
| rắn độc | dt Rắn có nọc độc: Bị rắn độc cắn, nếu không kịp chữa có thể chết. |
| rắn độc | .- Rắn có nọc độc. |
| Chết vì rắn độc , hay chết vì sâu cùi thân hình tê dại co quắp càng tốt. |
| Hay lắm ! Làm bằng một trăm thứ cứt chim và xương rắn độc. |
| Đại đội biệt kích của hắn chả khác gì con rắn độc , mà hắn là cái đầu. |
| Vậy chỉ nên áp giải vào ngục Cửu U lấy dây da chét lấy đầu , lấy dùi lửa đóng vào chân , chim cắt mổ vào ngực , rắn độc cắn vào bụng , trầm luân kiếp kiếp , không bao giờ được ra khỏi. |
| Cho đến khi bóng Kim Chi nhòa vào trong những bóng đen sắt thép thì Lãm mới rít lên được một câu trả thù : "Đồ rắn độc !". |
| Anh cầu viện nó , Bởi chính nó con rắn độc Kim Chi ấy là bài học sâu sắc nhất về sự nhục nhã của đam mê. |
* Từ tham khảo:
- rắn già rắn lột, người già người tuột vào săng
- rắn giáo
- rắn gió
- rắn giun
- rắn hoa câu
- rắn hổ đất