| hẹn lần | đt. Hẹn đến ngày rồi hẹn nữa: Hẹn lần hoài. |
| Đã hẹn lần lữa mấy lần rồi còn gì ! An may cho thầy chưa ? Cha em bảo khỏi cần. |
| Lần nào chị ghé hỏi đồng hồ , anh cũng cười ái ngại rồi đưa mắt nhìn xuống để hẹn lần hẹn lữa. |
| Tôi đề nghị đi khám phụ khoa thì vợ tôi cứ ngần ngừ , hhẹn lầnhẹn lữa mà chưa chịu đi khám. |
| Ông Thành cho biết : Thời gian qua , đã có nhiều thương lái bẻ kèo khiến sản phẩm của ông khó bán hoặc khi bán xong , người mua hhẹn lầnhẹn lữa không trả tiền. |
| Đợi chờ thời gian lâu , thấy sốt ruột chị Mai gọi điện thoại liên lạc với Thảo nhưng Thảo cứ hhẹn lầnnày sang lần khác. |
* Từ tham khảo:
- cóc rừng
- cóc tía
- cóc xương lòi da
- cọc
- cọc
- cọc cà cọc cạch