| rãnh | dt. C/g. Rõng, mương nhỏ và cạn: Mương rãnh: khai rãnh giữa liếp cho nước chảy xuống mương. // Đường dài lõm xuống để lưỡi-gà nằm lên: Bào rãnh. |
| rãnh | - d. 1. Đường xẻ ra cho nước chảy : Khơi rãnh. Đánh rãnh. Xẻ đường cho nước chảy : Đánh rãnh chung quanh vườn. 2. Đường dài nhỏ và lõm xuống : Rãnh để bút ở cạnh bàn. - Rao Nói to tên một thứ hàng cho mọi người đều biết : Rao báo mới trên tàu. Bán rao. Không có giá trị đáng kể : Danh dự của lũ tay sai chỉ là của bán rao. |
| rãnh | dt. Đường hẹp, lõm xuống so với bề mặt: đánh rãnh thoát nước o khoét rãnh. |
| rãnh | dt 1. Đường xẻ ra ở mặt đất để cho nước chảy: Khơi rãnh quanh vườn. 2. Đường dài và lõm xuống trên bề mặt cái bàn: Rãnh để bút. |
| rãnh | dt. 1. Đường đào cho nước chảy, mương: Đào rãnh khai mương. 2. Kẽ lõm xuống. Rãnh ròng-rọc, kẽ của cái ròng rọc để kéo sợi dây qua. |
| rãnh | .- d. 1. Đường xẻ ra cho nước chảy: Khơi rãnh. Đánh rãnh. Xẻ đường cho nước chảy: Đánh rãnh chung quanh vườn. 2. Đường dài nhỏ và lõm xuống: Rãnh để bút ở cạnh bàn. |
| rãnh | Mương, đường thoát nước: Sẻ rãnh, khai mương. Nghĩa rộng: Khe hở, đường dài lõm xuống: Mặt bàn có rãnh. |
| Trước nhà một cái rãnh dài , đầy những vỏ dưa , lá chuối , giẻ rách. |
Tuất vùng vằng nhắc nồi hải sâm ra hiên đổ cả xuống rãnh. |
Một lát sau , ông lão bộc đi theo Mai , rẻ vào một cái ngõ , qua một cái cầu nhỏ làm bằng hai tấm ván bắc qua rãnh nước bùn , mà Mai kêu là sông Tô Lịch khiến cho ông lão phải mỉm cười. |
| Cái bùa túi rơi ngay vào rãnh nước. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
| Nước mắt rào ra từ hai khoé mắt nhăn nheo , chảy xuống cả nếp nhăn như những đường rãnh , chảy vào miệng. |
* Từ tham khảo:
- rao mật gấu, bán mật heo
- rao mõ không bằng gõ thớt
- rao ngọc bán đá
- rào
- rào
- rào