Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hè hụi
trt. Rán cách khó-khăn
: Hè-hụi vần cối ra sân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hè hụi
trgt
Cùng gắng sức làm
: Hè hụi đẩy xe lên dốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
hè hụi
đt. Đồng ráng sức, ráng sức
: Hai người hè-hụi đẩy mãi viên đá lớn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
hè hụi
.- Cùng nhau cố gắng làm:
Hè hụi đẩy xe lên dốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
thục
-
thục
-
thục
-
thục địa
-
thục điền
-
thục hoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Mãi khi hai tên biệt kích xông vào phụ lựa ,
hè hụi
chụp tóc Sứ kéo ngược ra phía trước , thì thằng Xăm mới chém một nhát trúng gáy Sứ.
Chúng
hè hụi
khiêng vác đồ đạc vô vườn.
Muốn chắc hơn , chúng còn
hè hụi
xếp thêm mấp lớp gạch nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hè-hụi
* Từ tham khảo:
- thục
- thục
- thục
- thục địa
- thục điền
- thục hoá