| thục điền | dt. Ruộng đã thành-thuộc, đã được cày cấy rồi. |
| thục điền | dt. Ruộng đã cày cấy lâu ngày, trở thành đất trồng trọt, không còn hoang hoá nữa. |
| thục điền | Ruộng đã cày cấy lâu ngày không còn hoang nữa: Đất khai-khẩn đã thành thục-điền. |
| thục điền là ruộng đã cày cấy thành thục , khác với ruộng đất mới khai khẩn. |
* Từ tham khảo:
- thục hồi
- thục luyện
- thục mạng
- thục nữ
- thục quỳ
- thục thủ