| rẻ quạt | tt. Xoè ra như cây quạt: Chim rẻ-quạt, hình rẻ-quạt. |
| rẻ quạt | dt. Cây mọc hoang ở nhiều nơi và được trồng làm cảnh, làm thuốc, sống dai, thân rễ mọc bò, thân có lá mọc thẳng, lá hình kiếm, hơi có bẹ, thường mọc hai hàng trong một mặt phẳng, hoa có cuống, xếp thành hình sao, màu vàng cam có đốm đỏ, dùng làm thuốc chủ yếu chữa viêm họng; còn gọi là cây lưỡi đòng, xạ can. |
| rẻ quạt | dt. Nan của cây quạt // Hình rẻ quạt. |
| rẻ quạt | dt. (th) Cây có lá giống như cái rẻ quạt. |
| Chữa viêm họng Hạt mướp đắng 30g , lá rrẻ quạt15g , cam thảo 10g. |
| Sản phẩm có thành phần chính là rrẻ quạt, giúp thanh nhiệt , giải độc , tiêu đờm , kết hợp với một số dược liệu khác như : bán biên liên , bồ công anh , sói rừng , Tiêu Khiết Thanh giúp phòng ngừa , hỗ trợ điều trị , giảm triệu chứng sốt , đau họng , nóng họng , long đờm , rất hữu dụng đối với các trường hợp bị khản tiếng , mất tiếng , ngăn chặn bệnh tái phát , đặc biệt ở những người làm nghề phải nói nhiều , mang lại giọng nói trong trẻo cho người bệnh. |
| Chữa viêm họng : Cỏ nhọ nồi và bồ công anh mỗi vị 20g , 12g củ rrẻ quạt, 16g kim ngân hoa , 16g cam thảo đất , sắc lấy nước uống. |
* Từ tham khảo:
- rẻ rúng
- rẻ thì mua chơi, đắt thì nghỉ ngơi đồng tiền
- rẻ thối
- rẻ tiền
- rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu
- rẽ