| rất chi là | pht. Rất (mức độ nhấn mạnh): rất chi là vui. |
| rất chi là | trgt Hết sức: Bức vẽ rất chi là đẹp. |
rất chi là may mắn , nhờ anh bộ đội đi cùng chuyến đò , Tuyết dò dẫm hỏi được địa chỉ , cô đi thăm chồng với sự trải chuốt ăn diện có thể gọi là nhất làng Bái hồi bấy giờ. |
| Cuối cùng tiếng loa dồn dập , câu nọ xọ câu kia : Bọn Trung cộng và Bắc Cao rất chi là ngoan cố. |
rất chi là may mắn , nhờ anh bộ đội đi cùng chuyến đò , Tuyết dò dẫm hỏi được địa chỉ , cô đi thăm chồng với sự trải chuốt ăn diện có thể gọi là nhất làng Bái hồi bấy giờ. |
| Nói thế anh nghe có lọt tai không? Cuối cùng , tôi cứ nói huỵch toẹt ra , lôi anh ra khỏi đây không phải chỉ là vì anh đâu , tuy cũng rất chi là quan trọng , mà cái chính là vì phong trào chung , vì sức khoẻ và thể tạng của cái thị trấn ba vạn dân heo hút này nữa. |
| Đồng thanh tương ứng đồng khí tương cầu , cấp trên của ông Hiệp là ông Trần Ngọc Thành Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam cũng tỏ ra rrất chi làkhảng khái : Tôi chưa được báo cáo về việc mua tàu cũ của Trung Quốc. |
| Thỉnh thoảng dốc cao phải dắt bộ cũng rrất chi làtình tứ. |
* Từ tham khảo:
- rất mực
- râu
- râu cá chốt
- râu chim
- râu lắc
- râu mày