| hầu như | trgt Gần như: Chuyện ấy, hầu như ai cũng đã biết. |
| hầu như | .- ph. Gần hết: Hầu như mọi người đều biết. |
| Nàng nhíu đôi lông mày nhìn Tuất cúi rạp dưới chân nghĩ thầm : Người hay vật ? Rồi nàng quay lại nhìn Thân tự hỏi không biết trong óc Thân , lúc đó có những cảm tưởng ra sao ? Nàng tự hỏi không biết ái tình của Thân đối với một người lạy mình nó sẽ là thứ ái tình gì ? Có một điều chắc chắn là lúc đó Loan không thấy mảy may ghen tuông , vì nàng ghen làm gì một người hầu như không có cái phẩm giá của con người. |
| Chương thấy rõ rệt sự yêu mến mong đợi của nàng , hình như trong khi chàng đi vắng , nàng chỉ nghĩ tới mình chàng , và nếu nàng làm như thế , sao chợt thấy bóng chàng , Tuyết lại vứt cả cây ra đó mà chạy lại âu yếm chuyện trò với chàng , hầu như nàng quên bẵng rằng nàng đương làm việc gì. |
| Đến khi chàng coi công việc chàng làm hầu như bổn phận , như trách nhiệm thì Tuyết đã nghiễm nhiên trở thành một cô gái giả đạo đức , hoàn toàn giả đạo đức. |
Rồi Tuyết và Chương cười vui vẻ , hầu như đã quên hẳn câu chuyện buồn rầu ban nãy. |
| Trong bình hoa , nước hầu như đã cạn mà hoa cũng hầu như tàn. |
| Tình yêu thương đã hầu như vùi sâu , như nguội lạnh ở trong lòng , nay đứng trước ảnh người xưa , Lộc bỗng lại thấy nồng nàn , ngùn ngụt... Bao tình cảm của năm , sáu năm về trước đã hầu như chết hẳn trong ký ức , nay thốt nhiên ngổn ngang sống lại. |
* Từ tham khảo:
- cây tróc lá, cá tróc vảy
- cây trứng ếch
- cây trứng ốc
- cây trứng rồng
- cây trứng vịt
- cây và