| cây và | dt. Cây mọc hai bên bờ suối, bờ ngòi và nơi ẩm ướt ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ nhỏ, nhiều cành thấp, lá hình thuỗn tròn hay hình trứng ngược, mép khía răng ngắn, mặt trên màu lục, mặt dưới màu xám khói, hoa xếp thành đuôi sóc mọc ở đầu cành, nở cùng lúc với lá. |
| Chính Quang đã nói một câu mà chàng thấy rất đúng : Ở đời có hai thứ khoái lạc , cái khoái lạc của kẻ trồng cây và cái khoái lạc của người ăn quả. |
Loan ngửng mặt chăm chú nhìn qua rặng cây và rất lấy làm lạ khi thấy hai cô học trò nhỏ đi qua lại ngoài cổng mấy lượt , thập thò không dám vào. |
| Vào hồi nữa đêm , chúng tôi sực thức dậy : gió thổi ào ào trong các lá cây và đập mạnh các tàu lá chuối , từng luồng chớp loáng qua cửa sổ. |
| Từ trên sườn núi , quân triều bắn tên qua như mưa , nếu không nhờ những gốc cây và lá chắn đan bằng nứa thì số thiệt hại của quân Tây Sơn còn cao hơn nữa. |
| Những đầu ngọn cây tràm và chiếc xuồng không đang buộc bên kia bờ hiện lên xanh biếc , dường như trời đất cỏ cây và những ngọn sóng lăn tăn không ngớt vỗ nhẹ đôi bờ kia thảy đều rung rung trong sắc xanh kỳ ảo , mắt người chưa kịp trông rõ đã biến mất vào bóng tối. |
| " Con đầm già " ngày nào cũng vè vè lượn sát xuống ngọn cây và bữa nay nó dắt hai chiếc tàu há mồm vào sắp tới đây rồi. |
* Từ tham khảo:
- cây vảy ốc
- cây vảy ốc
- cây vảy ốc lá tròn
- cây vảy rồng
- cây vạy ghét mực tàu ngay
- cây vằn