| quốc thiều | dt. X. Quốc-ca. |
| quốc thiều | - Bản nhạc tiêu biểu cho một nước. |
| quốc thiều | dt. Nhạc của bài quốc ca: Đội quân nhạc có quốc thiều. |
| quốc thiều | dt (H. thiều: một thứ nhạc) Bản nhạc của quốc ca: Đoàn quân nhạc cử quốc thiều. |
| quốc thiều | dt. Nht. Quốc-ca. |
| quốc thiều | .- Bản nhạc tiêu biểu cho một nước. |
| Tiếp đó , Quân nhạc cử Qquốc thiềuhai nước. |
| Quân nhạc cử qquốc thiềuhai nước Việt Nam và Ấn Độ. |
* Từ tham khảo:
- quốc tịch
- quốc trái
- quốc trạng
- quốc trưởng
- quốc tuý
- quốc văn