| quốc thư | dt. Lá thơ về ngoại-giao của nước nầy gởi cho nước khác. |
| quốc thư | - Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức. |
| quốc thư | dt. Công hàm của nguyên thủ nước này gửi nguyên thủ nước khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ toàn quyền: trình quốc thư với chủ tịch nước. |
| quốc thư | dt (H. thư: thư tín) Thư có chữ kí của vị đứng đầu một nước gửi cho vị đứng đầu một nước khác để báo tin về việc cử một người đi làm đại diện ngoại giao ở nước ấy: Dự lễ trình quốc thư của một vị đại sứ mới. |
| quốc thư | .- Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức. |
| Vua bảo Cảo rằng : "Sau này có quốc thư thì cho giao nhận ở đầu địa giới , khỏi phiền sứ thần đến tận đây nữa". |
Châu Nghệ An đệ tâu một phong quốc thư của nước Chân Lạp , xin sai người sang sứ nước ấy. |
Sau khi vua nhận nhường ngôi , sứ Nguyên sang , làm lễ đọc quốc thư xong , hôm sau ban yến. |
| Sứ thần Chiêm Thành là bọn Bân Đối Thêm , Chiêm Thấp mang quốc thư và lễ vật cống cùng đi theo bọn Hữu Quang sang ta. |
| Đại sứ Ted Osius cũng cho biết , Đại sứ mới của Mỹ tại Việt Nam đang rất mong đợi đến Việt Nam và mong muốn sớm được trình Qquốc thưlên Chủ tịch nước Trần Đại Quang trước khi diễn ra Tuần lễ Cấp cao APEC 2017 tại Đà Nẵng. |
| Đại sứ Việt Nam tại Ai Cập vừa trình qquốc thưcủa Chủ tịch nước lên Tổng thống Lebanon Michel Aoun. |
* Từ tham khảo:
- quốc trái
- quốc trạng
- quốc trưởng
- quốc tuý
- quốc văn
- quốc vụ khanh