| hầu cận | đt. Hầu một bên luôn-luôn: Quan hầu-cận, lính hầu-cận. |
| hầu cận | - đg. (dùng phụ sau d.). Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín. Lính hầu cận. |
| hầu cận | đgt (H. cận: gần) ở bên cạnh để phục vụ: Lão ấy đi đâu cũng có người hầu cận. |
| hầu cận | đt. Hầu, chầu-chực một bên. // Người hầu cận. |
| hầu cận | .- Người hầu hạ thân tín. |
| hầu cận | Người hầu tay trong: Quan nào cũng có người hầu cận. |
| Cả chợ lại cười , nghĩ các ngài hầu cận quan tả ngoại đùa dai. |
| Sở dĩ quan tri huyện đòi , là vì lũ lính có phận sự đi sai ốp xã binh mách lẻo , kể cho quan huyện nghe vì sao mình mới nhìn cái chăn nhiễu lục sang trọng đã vội tưởng sắp chạm đoàn hầu cận của một phu nhân. |
| Vì thế , Nhạc bằng lòng để mặc cho Chỉ lựa chọn xếp đặt lại đám người hầu cận của Nhạc. |
| Chỉ bàn với Nhạc nên đổi hầu hết số người hầu cận cũ , một là vì họ không được vạm vỡ , đẹp đẽ , hai là vì thái độ thân mật buông tuồng đối với Nhạc. |
| Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép thủ lễ với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã. |
Ông kiểm soát lần chót cách trang hoàng ở chính dinh , lưu ý đám hầu cận một vài lá cờ bị gió quấn vào cột tre , thân ái sửa khăn bịt đầu và cổ áo cho một tên lính gác , vỗ vai chào hỏi một bô lão , rồi cùng với thầy giáo Hiến , Châu Văn Tiếp , Chỉ , Năm Ngạn đi bộ ra cổng thành chờ đón Đông cung Dương. |
* Từ tham khảo:
- yêu ung
- yêu
- yêu vi
- yêu vì
- yêu vì nết chẳng chết vì người
- yêu vì nết, chẳng hết chi người