| hầu bao | - dt Túi nhỏ đeo ở thắt lưng: Có ai dại gì dốc hết hầu bao cho chúng (NgKhải). |
| hầu bao | dt Túi nhỏ đeo ở thắt lưng: Có ai dại gì dốc hết hầu bao cho chúng (NgKhải). |
| hầu bao | dt. Nht. Hồ-bao. |
| hầu bao | .- Túi nhỏ bằng da, vải, đeo ở thắt lưng. |
| hầu bao | Xem “hồ-bao”. |
Bà cụ lại vỗ vào vai bảo : Này cô cất tiền vào hầu bao , chẳng mất. |
| Những hầu bao xóc xách tiếng hào cạnh thắt lưng làm Năm đương buồn vì tối qua thua sóc đĩa trần trụi , tỉnh hẳn người , tươi ngay nét mặt. |
" Nhe " đằng " hậu đớm " (1) anh Năm ! Năm đưa mắt nhìn theo một ông cụ già nhất trong tụi ấy , thắt lưng lụa hồ thủy , mặc áo cánh lụa nâu , ý chừng là trùm phường lái lợn này đương xốc hầu bao đếm tiền. |
| Đến cái ngày thấy mình sắp chết , tôi lần lại hầu bao. |
| Từ người buôn bán tự do sống nhờ hầu bao của người đi chợ nay các cô trở thành người nhà nước có lương , có chế độ tem phiếu chỉ sau nửa tháng học chính trị theo chỉ thị của "trên". |
| Hóa cho nên con dao đó , sau những khi cắm ngập vào thớ thịt còn nóng hổi giòng máu của bao nhiêu tử thi , dao đó lại trở lại nằm trong hầu bao của Cai Xanh. |
* Từ tham khảo:
- phương
- phương
- phương án
- phương châm
- phương danh
- phương diện