Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hạt trần
dt
(thực) Hạt của một số cây nằm ở phía ngoài quả
: Hạt điều là một thứ hạt trần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
giải-tiêu
-
giải toà
-
giải-trừ đương-nhiên
-
giải-hoàng
-
GIẢI-ĐÃI
-
GIAY
* Tham khảo ngữ cảnh
Vườn có hệ thực vật đã ghi nhận 2.373 loài , gồm 332 loài nấm , 87 loài rêu , 183 loài dương xỉ , ngành h
hạt trần
có 22 loài , ngành hạt kín có 1.749 loài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hạt trần
* Từ tham khảo:
- giải-tiêu
- giải toà
- giải-trừ đương-nhiên
- giải-hoàng
- GIẢI-ĐÃI
- GIAY