| hạt tiêu | - dt. Quả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị. |
| hạt tiêu | dt Hột của cây hồ tiêu có vị cay, dùng làm gia vị: Rắc bột hạt tiêu vào bát cháo cá; Hạt tiêu nó bé nó cay, đồng tiền nó bé nó hay cửa quyển (cd). |
| hạt tiêu | .- Nh. Hồ tiêu. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi lắm điều đắng cay. |
Bà già mang bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được một gang tay Ai hay ngủ ngày thì được nửa gang. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được mấy gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
Bé nhưng mà bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người. |
BK Bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người. |
* Từ tham khảo:
- nghêu
- nghêu ngao
- nghều nghễu
- nghểu nghến
- nghễu
- nghễu nghện