| hạt ngọc | dt Viên ngọc nhỏ: ấm sao hạt ngọc Lam-điền mới đông (K). |
| hạt ngọc | dt. 1. Ngọc. 2. Ngb. Lệ. 3. Sương. |
| Nàng nghịch tung những hạt nước long lanh sáng như hạt ngọc. |
| Có ăn hai thứ đó , ta lại càng thấy rằng quả cốm Vòng tươi quí thật , mỗi một hạt cốm thật là một hạt ngọc của Trời. |
| Song hạt châu hạt ngọc ở bên , thiếp chẳng khỏi tự xét thấy mình nhơ bẩn , thực thấy làm e thẹn vô cùng. |
| Em là hạt ngọc , là búp vàng ông trời ban riêng cho mẹ. |
| Chiếc váy cưới khá nặng với 40 nghìn viên pha lê Swarovski , 20 nghìn hhạt ngọctrai , 30 nghìn viên đá quý màu vàng , 130 mét lụa và chỉ thêu bạch kim. |
| Hai tay về nhì và ba của chặng đua này cũng đều là những người được coi là máy kéo rất mạnh của xe đạp Việt Nam là Trịnh Đức Tâm (Gạo Hhạt ngọcTrời An Giang) và Mai Nguyễn Hưng (Anh Văn Hội Việt Mỹ VUS TPHCM). |
* Từ tham khảo:
- phách lạc hồn bay
- phách lạc hồn kinh
- phách lạc hồn xiêu
- phách lối
- phách quế hồn mai
- phạch