| quét | đt. Dùng chổi đùa rác cho sạch: Bói ra ma, quét nhà ra rác. // (R) Bôi, trây đều chất lỏng trên mặt: Quét nước vôi, quét sơn; Ai về nhắn bảo phường lòi-tói: Muốn sống đem vôi quét trả đền (HXH). // (B) Trừ, tiêu diệt: Càn quét; Đàn hồ lũ thổ một ngày quét thanh (NĐM.). // Quất ngang cho té: Quét một ngọn tảo-đường. // Bắn ria ngang: Quét một loạt liên-thanh. |
| quét | - đgt. 1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi: quét sân quét nhà người quét đường. 2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt: quét vôi ve quét sơn. 3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng: trung liên quét xối xả. 4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn giặc quét sạch tư tưởng lạc hậu. |
| quét | đgt. 1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi: quét sân o quét nhà o người quét đường. 2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt: quét vôi ve o quét sơn. 3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng: trung liên quét xối xả. 4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn giặc o quét sạch tư tưởng lạc hậu. |
| quét | đgt 1. Dùng chổi làm cho sạch bụi, sạch rác: Củi mục khó đun, chổi cùn khó quét (tng). 2. Dùng chổi phết đều một chất lỏng trên mặt một vật: Quét sơn; Quét vôi; Muốn sống, đem vôi quét trả đền (HXHương). 3. Bắn lia từng loạt đạn: Một khẩu tiểu liên của lính quét liền mấy loạt (NgVBổng). 4. Trừ thật sạch: Quét cho hết thổ phỉ. |
| quét | đt. 1. Dùng chổi quét cho sạch rác, bụi: Đố ai quét sạch lá rừng, Để anh khuyên gió, gió đừng rung cây (C.d) // Quét bụi. Ngb. Trừ cho sạch: Dẹp yên khôi giặc, quét thanh bụi hồ (Nh.đ.Mai) 2. Dùng chổi nhúng vào vôi, hồ, sơn để phết lên mặt vật gì: Quét hồ. Quét vôi // Quét sơn. Quét vôi. Quét hồ. 3. Kéo sát, phết: Quần quét đất. |
| quét | .- đg. 1.Cg. Quét tước. Gạt rác hay bụi đi bằng chổi: Quét nhà. 2. Bôi đều một chất lỏng trên mặt một vật, bằng chổi hay bút lông: Quét vôi; Quét sơn. 3. Bắn lia từng loạt đạn: Quét một băng tiểu liên. 4. Trừ sạch, tiêu diệt: Quét cho hết thổ phỉ. |
| quét | 1. Dùng chổi quơ cho sạch rác bụi: Quét nhà. Quét sân. Nghĩa bóng: Trừ cho sạch: Quét sạch đám giặc cỏ. Văn-liệu: Đố ai quét sạch lá rừng, Để anh khuyên gió, gió đừng rung cây. Con vua thì lại làm vua, Con nhà thầy chùa lại quét lá đa (C-d). Đàn hồ lũ thỏ một ngày quét thanh (Nh-đ-m). Dẹp yên khói giặc, quét thanh bụi hồ (Nh-đ-m). 2. Dùng chổi nhúng vào chất lỏng phết lên trên mặt vật gì: Quét sơn. Quét vôi. Quét hồ. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Thấy Trác làm lụng có vẻ mệt nhọc , bà động lòng thương , dịu dàng , âu yếm bảo : Nắng quá thì để đến chiều mát hãy quét con ạ. |
| Nàng cũng dịu dàng đáp lại : Chả còn mấy , mẹ để con quét nốt. |
Nói xong nàng lại cúi xuống thong thả quét. |
| quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Bà quét nhà , nhặt cỏ ngoài vườn , hay lại chẻ nắm tăm giúp Trác. |
* Từ tham khảo:
- quét nhà ngày Tết, đổ hết gia tài
- quét quáy
- quét tước
- quẹt
- quẹt lọ
- quẹt lửa