| hạt cơ bản | dt (lí) (H. cơ: nền gốc; bản: gốc) Danh từ vật lí chỉ những hạt bé hơn hạt nhân nguyên tử: Trước thế kỉ 20, người ta coi các nguyên tử là hạt cơ bản, nhưng về sau người ta phát hiện rằng nguyên tử có thể phân thành những hạt bé hơn như prô-tôn, nơ-tơ-rôn... |
| GS Sơn nghiên cứu về vật lý lý thuyết , chủ yếu là vật lý hhạt cơ bản, hạt nhân và các ứng dụng của lý thuyết dây. |
| Học tiến sĩ ở Massachusetts , Đức Huy làm việc ở phòng thí nghiệm khoa học hạt nhân , nghiên cứu vật lý năng lượng cao về những hhạt cơ bảncấu thành vật chất và sự tương tác giữa chúng. |
* Từ tham khảo:
- lần quần
- lần thần
- lần trước bị đau, lần sau phải chừa
- lần xần
- lẩn
- lẩn bẩn