| quèo | đt. Dùng chân mình hay gậy móc nhẹ chân người khác hay khều vật chi: Nó quèo tôi té; quèo củi khô; đá mèo quèo chó. // Quơ, kéo vào: Việc của anh mà quèo tôi vô làm chi?. // tt. Quẹo, vẹo, không ngay: Chân quèo, tay quèo. |
| quèo | đgt. Khèo, chọc vào, hoặc chòi ra: đá mèo quèo chó. |
| quèo | đgt 1. Kều bằng cái móc: Quèo ổi; Quèo nhãn. 2. Dùng chân kéo về phía mình: Đá mèo quèo chó (tng). |
| quèo | 1. dt. Cái móc: Dùng quèo mà hái ổi. 2. đt. Móc, kều: Quèo trái cây // Quèo chân. 3. tt. Cong: Nằm quèo ở nhà // Nằm quèo. Chân quèo. |
| quèo | .- đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc: Quèo cái bút lăn vào gầm giường; Quèo trái cây. |
| quèo | 1. Kều, móc: Quèo trái cây. Văn-liệu: Đá mèo, quèo chó (T-ng). 2. Cong, không thẳng: Chân đi quèo. Ngã lăn quèo. |
| Anh chị em Lan đang cầm quèo trẩy. |
| Anh Chi nói : Nào , cô Lan cho chúng tôi mấy quả nào ? Lan lặng yên cầm quèo với một cành cao. |
Anh thương em , anh lấy cẳng anh quèo Phụ mẫu em biết được , anh là bạn nghèo mình đo chân. |
BK Ăn no rồi lại nằm quèo Thấy giục trống chèo bế bụng đi xem. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
| Suốt cả tháng giêng , cau đắt , bảy tám đồng một quả , cố mua mà ăn vẫn cứ cứng quèo quèo. |
* Từ tham khảo:
- quèo quẹo
- quéo
- quéo
- quẹo
- quẹo cọ
- quẹo mặt