| quen thuộc | tt. Nh. Quen biết: Anh em quen thuộc nhau lắm. // Nh. Quen thạo: Quen thuộc đường lối. |
| quen thuộc | - Quen đã lâu: Người quen thuộc; Việc quen thuộc. |
| quen thuộc | tt. Quen đến mức thông thuộc, gần gũi với nhau: Chỗ bạn bè quen thuộc, tôi không bán đắt đâu o Vùng quê quen thuộc. |
| quen thuộc | tt Quen biết từ lâu: Càng quen thuộc nết càng dan díu tình (K). |
| quen thuộc | bt. Không lạ; biết thường // Người quen thuộc. Đã quen thuộc việc ấy. |
| quen thuộc | .-Quen đã lâu: Người quen thuộc; Việc quen thuộc. |
| quen thuộc | Nói về quen biết nhau: Vốn cùng nhau quen thuộc. |
| Những việc qquen thuộchàng ngày , nay không có nữa. |
| Bà chỉ sợ rồi bà Thân lại lấy chỗ qquen thuộcmà tìm cách vay mượn. |
| Chàng chỉ hết sức tránh những chỗ quen thuộc xưa nay. |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
| Chàng làm như quen thuộc , hỏi một cách thân mật : Quan Hàn có nhà không bác ? Bẩm ông , ông bà con lên Hà Nội vắng. |
| Sau khi gia tài khánh kiệt , chàng sống vất vơ vất vưởng , ngửa tay xin anh em quen thuộc mỗi người một ít để nuôi vợ , nuôi hai đứa con đẻ và hai đứa cháu bồ côi cha mẹ mà chàng đã nhận làm con nuôi. |
* Từ tham khảo:
- quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng
- quèn
- quèn
- quèn quẹn
- quèn quẹt
- quén