| hao tài | đt. Nh. Hao của: Hao tài tốn của. |
| hao tài | đgt (H. tài: của cải) Hết dần của cải: Quản lí kinh tế kém thì sẽ làm hao tài của nhân dân. |
| hao tài | bt. Tốn tiền; mất tiền mà không được việc gì. |
| hao tài | .- Mòn dần tiền của. |
| Danh giá đấy , nhưng mà hao tài tốn của một chút. |
| Tuổi Dần Vận thế chung của tuổi Dần trong tháng 11/2017 nhìn chung tốt đẹp , mọi thứ đều toại nguyện , như ý. Tuy nhiên trong việc làm ăn cũng nên tính toán , cân nhắc thật kỹ tránh hhao tàitốn của , mắc phải những thị phi không đáng có. |
| Có nhiều khoản thu rất mờ ám , cụ thể đã hết giá trị vườn cây cà phê hàng chục năm nhưng phía công ty vẫn thu các khoản sau (tính cho 01 ha cà phê gồm : Khấu hhao tàisản cố định 606kg , Bảo hiểm y tế và công đoàn là 205kg , Chi phí quản lý 340kg , Vốn lợi tức 410kg , phát triển sản xuất tái canh 300kg , thuế 201kg , quỹ chờ phân bổ 497kg , Bảo hiểm xã hội 306kg Tổng cộng là 3.649kg. |
| Trong quá trình triển khai , công ty đã trích khấu hao đồng ruộng là 3 triệu đồng/ha/năm , khấu hhao tàisản khác là 1 ,4 triệu đồng/ha/năm , lãi suất vay đầu tư tài sản là 1 ,55 triệu đồng , chi phí vật tư , phân bón là 18 ,1 triệu đồng/ha/năm. |
| Đánh giá đúng tài sản cố định sẽ tạo điều kiện phản ánh chính xác tình hình biến động của vốn cố định , quy mô vốn phải bảo toàn ; Việc điều chỉnh kịp thời giá trị của tài sản cố định sẽ tạo điều kiện tính đúng , tính đủ chi phí khấu hhao tàisản cố định , giúp Vinamotor bảo toàn vốn cố định. |
| Thí dụ : các phương pháp khấu hhao tàisản cố định (TSCĐ) khác nhau sẽ có chi phí khác nhau , đưa đến lợi nhuận trong kỳ khác nhau , hoặc nếu dùng phương pháp tính giá xuất kho khác nhau sẽ cho tổng trị giá xuất kho nguyên vật liệu , thành phẩm , hàng hóa khác nhau , nên chi phí khác nhau dẫn đến lợi nhuận khác nhau , Tóm lại , phân tích các chỉ số , xác định các yếu tố tài chính vi mô tác động đến hiệu quả hoạt động của DN cần chú ý đến các hạn chế trên để có kết luận và quyết định đúng đắn. |
* Từ tham khảo:
- vinh-qui
- vĩnh-long
- vĩnh-yên
- vỏ già
- vỏ măng
- võ-võ