| quây quần | bt. Xúm-xít, vây bọc, ở gần một bên với tình thân-mật: Học-trò quây-quần trước sân chơi; anh chị em quây-quần bên nhau. |
| quây quần | - đg. Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm. Ngồi quây quần quanh bà, nghe kể chuyện. Sống quây quần bên nhau. |
| quây quần | đgt. Xúm xít đông vui: ngồi quây quần bên nhau o Mọi người quây quần bên bếp lửa hồng. |
| quây quần | đgt Tụ họp vui vẻ: Bộ đội và đồng bào quây quần chung quanh ngọn lửa (VNGiáp); Vợ chồng gần gũi, cha con quây quần (NgBính). |
| quây quần | dt. Vây bọc chung quanh. |
| quây quần | .- Tập hợp tại một nơi, sum họp: Gia đình quây quần trong dịp tết. |
| quây quần | Sum-họp, bao bọc lẫn nhau: Anh em con cháu ở quây-quần một nhà. |
Thấy trong nhà mọi người đang quây quần đánh bạc chung quanh cái bàn tròn. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
| Tuyết đăm đăm nhìn vào gương , tưởng tượng hiện lên và đứng quây quần lấy nàng , hết thảy những bạn chơi bời thuở trước. |
Chúng nó nhận ra ngay được Chương và reo mừng vui vẻ , quây quần lấy chàng. |
Lộc không trả lời , đăm đăm nghĩ ngợi tâm trí như ở đâu đâu , nhưng đương mơ màng tớ một cuộc đời lý tưởng mà bức tranh êm đềm ban nãy đã phác hoạ ra trước mắt , bức tranh một gia đình êm ấm quây quần bên lò sưởi , dưới ánh đèn dầu. |
| Một bọn sáu anh quây quần nói chuyện phiếm : luôn luôn thốt ra những lời tục tĩu , kế tiếp liền những dịp cười ngây ngô. |
* Từ tham khảo:
- quầy
- quầy quả
- quầy quả
- quầy quầy
- quầy quẫy
- quầy quậy