| quần thể | dt. Tập hợp những cá thể cùng một loài trong một khu vực phân bố nhất định, có những biểu hiện đặc trưng thích ứng với điều kiện sống ở nơi đó. |
| quần thể | dt (H. quần: số đông; thể: trạng thái) 1. Tập hợp nhiều loài động vật, thực vật trong một môi trường: Phải đi sâu tìm hiểu qui luật vận động của các quần thể động vật và thực vật thuộc hệ sinh thái thiên nhiên nhất định (VNgGiáp). 2. Tổ hợp công trình xây dựng ở một nơi, bố trí một cách đồng bộ, hợp lí: Quần thể kiến trúc ở quận Tây-hồ. |
| Khi vua Lê Thái Tông mở rộng kinh thành và muốn biến vùng đất phía nam thành một trung tâm văn hóa , tâm linh mới của kinh thành với quần thể gồm : Văn Miếu , Đàn Xã Tắc , Đàn Nam Giao , đài chiêm tinh (Khâm Thiên)... đã ra chỉ dụ lấy một phần đất của làng Kim Liên. |
| Chùa Bà Ðanh với quần thể liên hoàn thờ Phật , thờ tượng thần trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam , giếng Ngọc còn đó. |
| Một quần thể thảo nguyên được xẻ chia cho các đại gia mỗi người một miếng rộng. |
| Ngày trước qquần thểdi tích này hết sức uy nghi , đồ sộ , song đáng tiếc hiện nay do thời gian , chiến tranh , con người đã tàn phá hoàn toàn ngôi đền thờ. |
| quần thểhang động nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên được gọi là "Nam Thiên đệ nhị động"? |
| KDL còn là qquần thểkiến trúc tổng hợp với nhiều tượng biểu trưng cho 12 con giáp , khu vui chơi giành cho thiếu nhi , du thuyền trên hồ , khu nhà hàng , khách sạn , khu biển diễn các hoạt động văn hóa , thể thao. |
* Từ tham khảo:
- quần thụ
- quần tiên tụ hội
- quần tụ
- quần vận yếm mang
- quần vợt
- quần xà lỏn