| quần thảo | đt. Sàng qua sàng lại để lừa miếng đánh địch-thủ: Hai võ-sĩ đang quần thảo. // (R) Sàng qua sàng lại gạt địch-thủ để lừa banh đi: Hai cầu-thủ quần thảo với nhau. |
| quần thảo | đgt. Đọ sức để tranh phần thắng, thường là giữa nhiều người: Một mình quần thảo giữa đám côn đồ. |
| quần thảo | Họp nhau lại mà đánh đấm nhau. |
| Chúng tôi quần thảo túi bụi , thủ lĩnh so tài với thủ lĩnh , quân sĩ so tài với quân sĩ. |
| Mới quần thảo vài hiệp , tôi đã rõ sức anh dế lếu láo kia , chọi với tôi , không được mấy nả sức. |
| Ngay trong sáng nay , BĐBP Khánh Hòa tiếp tục huy động thêm 4 tàu tập trung qquần thảokhu vực biển Vịnh Vân Phong , đầm Nha Phu quyết tâm tìm kiếm các nạn nhân còn mất tích. |
| Báo động 2 tháng , sau khi cơn bão số 10 với tên quốc tế Doksuri qquần thảomiền Trung Việt Nam từ Thanh Hóa đến Quảng Bình đã để lại những hậu quả nặng nề. |
| Tới hơn 22 giờ tối 31.1.2018 , lực lượng cứu hộ , cứu nạn thuộc Cảnh sát PCCC tỉnh Bình Dương vẫn đang qquần thảotrên sông Sài Gòn , đoạn dưới chân cầu Phú Cường , P.Phú Cường , TP.Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương để tìm kiếm tung tích một cô gái vừa nhảy cầu. |
| Tác giả tập trung khai thác nhiều vào cuộc sống thường ngày của đôi vợ chồng như việc trồng lúa , nuôi con , bắt trăn , bắt cá nhưng xen kẽ vào đó còn có những cảnh trực thăng Huey của quân đội Mỹ qquần thảokhu vực đồng nước này nhằm phát hiện đội du kích hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- quần thể
- quần thoa
- quần thụ
- quần tiên tụ hội
- quần tụ
- quần vận yếm mang