| hão huyền | tt. Không đâu, viển-vông, không thể có: Việc hão-huyền. |
| hão huyền | tt Viển vông; Không thể thành sự thật: Anh có mơ tưởng hão huyền gì (NgĐThi). |
| hão huyền | tt. Nht. Hão, ảo-huyền. |
| hão huyền | .- t. Viển vông, không thành sự thật: Mong ước hão huyền, hi vọng hão huyền. |
| hão huyền | Không có thật: Câu chuyện hão-huyền. |
| Cứ ngon là ăn , còn ngoài ra là hão huyền cả. |
Loan mỉm cười : Lúc nào mẹ cũng hy vọng hão huyền ở ngày lành , giờ tốt. |
| " Hy vọng , sung sướng có lẽ thành hão huyền chăng ? ". |
| Nàng mỉm cười , nói một mình : Rõ ta chỉ nghĩ quan nghĩ quẩn , chỉ lo sợ hão huyền ! Bản tính vui cười , những ý tưởng lạc quan của nàng khiến nàng hy vọng. |
| Bây giờ thành hão huyền cả ! Hão huyền là tại chị không quả quyết. |
| Đôi con mắt !... đáng giá ngàn vàng , đôi con mắt ấy ! " Cái ý nghĩ càng làm cho Lương buồn rầu : chàng nhớ tới cảnh ngộ , tới thân phận chàng , nếu Hồng đáng giá nghìn vàng , thì sự ước mong của chàng chẳng hoá hão huyền ư ? Vì chàng nghèo. |
* Từ tham khảo:
- nghiền
- nghiền
- nghiền ngẫm
- nghiến
- nghiến
- nghiến