| hảo hạng | dt. Hạng tốt, thứ tốt // tt. Tốt, đẹp hơn cả: Thực hảo-hạng. |
| hảo hạng | tt (H. hạng: thứ, loại) Nói thứ gì vào loại tốt: Đây là thứ chè hảo hạng. |
| hảo hạng | bt. Hạng tốt: Rượu hảo hạng. |
| hảo hạng | .- Loại tốt. |
| hảo hạng | Thứ tốt: Chè hảo-hạng. Nhiễu hảo-hạng. |
Trương vào hiệu cơm tây thật sang , gọi thứ rượu hảo hạng uống say sưa để khỏi nghĩ ngợi lôi thôi. |
| Một lúc sau , đứa tớ gái bưng xuống cho bà Năm một mâm heo quay , đồng thời chuyển lại lời ông Hai dặn pha ngay một bình trà hảo hạng để đãi khách quí. |
| Để làm quan thì khó , cho làm lính dù là lính " hảo hạng " nữa , có khó gì. |
Vì thế người ta gọi cụ là "cụ Còng" và bánh cuốn của cụ độc nhất trong hồi đó là bánh cuốn cụ Còng chớ chẳng gọi là bánh cuốn nhân thịt , nhân tôm gì hết ! Bây giờ , mỗi khi ngồi thưởng thức thứ bánh cuốn Ninh Thịnh , nhai nhè nhẹ rồi ngồi mà suy nghĩ , tôi lại tưởng thấy lại ở đầu lưỡi cái dư vị bánh cuốn cụ Còng ăn cứ êm lừ : nhân làm thanh cảnh , mà lại chấm với nước mắm ô long hảo hạng , chết thật ! Ngon đến thế là cùng... Tức một nỗi là cái ngon đó nó thoang thoảng như da thịt của một người đàn bà đẹp vừa gội đầu bằng nước nấu lá mùi ; người ta mang mang tự hỏi không biết mùi thơm đó từ đâu ra , từ hương nước tắm hay từ da thịt? Hương đó thoảng qua , rồi mất đi , rồi hiện lại , không ai còn biết lấy gì làm chuẩn đích để níu cái hương đó lại và phân tách xem sao. |
(2) Một loại nước hoa hảo hạng. |
| Tham dự lễ hội , du khách được thưởng thức miễn phí các loại vang hhảo hạng, trải nghiệm nhiều hoạt động hấp dẫn như ép nho , làm vang cùng những trò chơi tương tác thú vị. |
* Từ tham khảo:
- con heo
- con hiền dâu thảo
- con hiền tại mẹ
- con hoang
- con học thóc vay
- con hồng cháu lạc