| hành tung | dt. Dấu-vết, hành-vi một người bị theo dõi: Hành-tung bí-mật. |
| hành tung | - d. Dấu vết về những hành vi của một người nào đó. Hành tung bị lộ. |
| hành tung | dt (H. tung: dấu chân) Dấu vết của hành động: Từ ngày anh ấy ra đi, không ai còn biết một hành tung gì của anh ấy. |
| hành tung | dt. Dấu vết của kẻ đi xa. |
| hành tung | .- Dấu vết của hành động; hành động nói chung: Hành tung bí mật. |
| Sự mâu thuẫn ấy khiến mọi người khổ tâm , cho nên người ta mới truyền miệng cho nhau những mẫu chuyện ghê gớm về hành tung khả nghi của gia đình ông giáo , hòng vớt vát chút ý nghĩa cho thái độ hèn nhát. |
| Hắn uống hai cốc rượu liền , uống vội vàng , xong lại xé mực nhai nhóc nhách , mắt luôn luôn ngó ra cửa... hành tung của đôi vợ chồng này có nhiều khác lạ , càng khiến tôi chú ý theo dõi. |
| Cái hành tung của người nghệ sĩ không chịu sống cho người và hùa theo với người chung quanh ấy ,thực khó mà dò hỏi. |
| 25 năm lẩn trốn , đối tượng cứ ngỡ hhành tung, tội lỗi của mình đã bị lãng quên M.M. |
| Do vậy , ông Karnavian nhấn mạnh Indonesia cần nêu cao cảnh giác , hợp tác với các quốc gia nắm được thông tin tình báo tại Syria và Philippines để có thể phát hiện hhành tungcủa các phần tử tình nghi. |
| Theo công an quận Hồng Bàng , mặc dù thu thập đầy đủ chứng cứ về hoạt động của Thương cũng như đường dây gái gọi trên nhưng công tác phá án gặp khó khăn do Thương rất tinh quái , không ở bất cứ chỗ nào lâu , thường xuyên thay đổi chỗ ở để tránh nghi ngờ Tuy nhiên mọi hhành tungcủa má mì cùng đám gái bán dâm vẫn không qua mắt được các trinh sát thuộc công an quận Hồng Bàng. |
* Từ tham khảo:
- đê-xi
- đề
- đề
- đề
- đề
- đề