| đề | dt. Cái trán // Môn cờ-bạc dùng trí mà mua, mà đặt con bài người ta sẽ xổ ra: Đề 12 con, đề 36 con, đề 40 con, đánh đề // đt. Nêu lên, biên ra, bình luận; manh-mối sự việc: Đề tựa, đề thơ; Ba phen lên ngựa ra về, Cầm cương níu lại xin đề câu thơ; Bảng treo tại chợ Mỹ-lồng, Chữ đề tên bậu không chồng có con (CD). |
| đề | bt. Nâng cao lên, cất-nhắc lên, nắm lấy; đưa ra, bày vẽ: Thuận-đề, nghịch-đề. |
| đề | dt. Móng thú vật: Mã đề, trư đề, ngựa xoang-đề. |
| đề | - 1 d. Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa. - 2 d. Đề đốc (gọi tắt). - 3 d. Đề lại (gọi tắt). - 4 d. Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được. Chơi đề. Đánh đề. Chủ đề*. - 5 I đg. (kết hợp hạn chế). 1 Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản. Bài báo không đề tên tác giả. Báo cáo có đề rõ ngày tháng. Đề địa chỉ. 2 Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình. Bức tranh có đề thơ. Đề lời tặng. Đề tựa. - II d. 1 Đầu (nói tắt). Đề bài luận. Ra đề thi. 2 Nội dung chính cần trình bày. Nói xa đề. Bài viết lạc đề. - 6 đg. 1 (thường dùng trước ra). Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến. 2 (thường dùng trước lên). Nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng. Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu. Đúc kết kinh nghiệm, đề lên thành lí luận. - 7 I đg. Khởi động động cơ xe máy, ôtô. Đề máy. Đề ga. Máy hỏng không đề được. - II d. Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô. Xe bị hỏng . |
| đề | dt. Cây trồng lấy bóng mát, làm cảnh ở đình chùa hoặc đầu làng cao đến 20m, thân gỗ lớn, lá hình trám rộng, đầu có mũi nhọn dài, màu lục bóng, mỏng, nhẵn, nhựa cây có thể dùng làm thuốc chữa tả lị: ma cây gạo, cú cáo cây đề (tng.). |
| đề | dt. Đề đốc hay đề lại, nói tắt: thầy đề. |
| đề | dt. Một kiểu đánh bạc, trong đó người mua đặt tiền để ghi hai con số, nếu trùng với hai số cuối giải độc đắc của xổ số trong ngày thì sẽ được thưởng gấp bảy mươi lần số tiền mình đặt khi ghi số: chủ đề o đánh đề. |
| đề | I. đgt. 1. Viết thêm những điều cần thiết phải biết: Bài viết nhớ đề tên tác giả o Lá thư quên đề ngày tháng o đề địa chỉ. 2. Viết thêm vào để giới thiệu nội dung hoặc bày tỏ cảm nghĩ của bản thân: đề thơ vào bức tranh o viết câu đề tặng o đề tựa. II. dt. Đầu đề với những yêu cầu cụ thể về nội dung: đề thi o làm lạc đề. |
| đề | đgt. Nêu ra, nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng, cái cần thực hiện: đề ra sáng kiến o đề lên thành những bài học quý giá. |
| đề | (démarrer) I. đgt. Làm cho nổ máy: Bình ắc-quy yếu điện nên đề mãi mà máy không nổ. II. dt. Cái nút ở xe máy để bấm vào làm cho nổ máy, phân biệt với xe máy phải đạp mới nổ: Xe có đề. |
| đề | Móng chân thú (guốc): cơ đề o huyền đề o mã đề o ngẫu đề. |
| đề | Chống: đề kháng. |
| đề | dt Đầu đề nói tắt: Đề toán kì này khó quá; Bài của anh lạc đề rồi. |
| đề | dt (thực) Loài cây thuộc họ đa, lá nhỏ hơn lá đa và có mũi nhọn, thường trồng ở đình, chùa: Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề (tng). |
| đề | dt 1. Đề đốc nói tắt: Cuộc đấu tranh anh hùng của cụ đề Thám 2. Đề lại nói tắt: Toe toét như ống nhổ thầy đề (tng). |
| đề | dt Lối chơi cờ bạc hễ đoán trúng hai con số sau cùng của số độc đắc trong cuộc xổ số thì được, đoán sai thì thua: Nhiều người tan cửa nát nhà vì chơi đề. |
| đề | đgt Viết vào: Ta nắm lấy áo ta đề câu thơ (cd). |
| đề | đgt Nêu lên: Đảng ta đã đề ra đường lối đổi mới (Đỗ Mười). |
| đề | dt. (th) Loại cây to hay trồng ở các đình chùa, cũng gọi là bồ-đề. |
| đề | (khd). Khóc; kêu (chim) |
| đề | 1. đt. Viết vào: Đề tựa, hạ bút đề thơ. Khoảng trên dừng bút đề và bốn câu (Ng.Du) 2. dt. Đầu bài: Đề mục, nhan-đề. Bài luận-văn ra đề về văn-chương và triết-lý. // Đầu đề. |
| đề | đt (khd). 1. Đưa lên, đưa ra. 2. dt. Sự nêu ra, tính ra. // Thuận-đề của một bài toán. Nghịch-đề. 3. (khd) Cai-quản: Đề đốc, đề lại. |
| đề | dt. Một lối đánh bạc bằng cách đoán câu thai. // Đề bốn mươi (bốn mươi con thú) |
| đề | d. 1. nh. Đầu đề. 2. (đph). nh. Đố chữ. |
| đề | d. Loài đa to, cành lá rậm rạp, thường trồng lấy bóng mát ở các đình chùa. |
| đề | d. 1. "Đề đốc" nói tắt. 2. "Đề lại" nói tắt. |
| đề | Viết vào, viết văn thơ vào: Tranh có đề thơ. |
| đề | đg. Nêu vấn đề lên: Đề ra mấy câu hỏi. |
| đề | d. Lối đánh bạc dựa theo con số xổ số. Đánh đề, chủ đề. |
| đề | Một loài cây to, hay trồng ở đình chùa hay đầu làng: Ma cây gạo, cú cáo cây đề (T-ng). |
| đề | I. Viết thơ văn vào: Đề thơ, đề tựa, đề quạt, đề tranh. Văn-liệu: Khoảng trên dừng bút đề và bốn câu. Bảng vàng rờ-rỡ kìa đề tên anh. II. Đầu bài:Mạnh-đề: Ra đầu bài. |
| đề | I. 1. Đưa lên: Khí tức đề lên cổ. 2. Cất nhắc lên (không dùng một mình). II. Cai-quản (không dùng một mình). |
| đề | Khóc (không dùng một mình). |
| đề | Móng loài thú (không dùng một mình). |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rộng rãi bên ngoài để tự dấn mình vào nơi dđềlao. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
| Cổn ngồi riêng một góc , lưng dựa tường , mắt lim dim , tay phải đề lên mặt trống , roi chầu cầm lỏng thẫn thờ trong hai ngón tay. |
| Tìm mãi , nàng mới thấy biển đề tên phố Dũng ở. |
| T. và tìm đến mộ nào bia có đề những chữ : Nguyễn Thị Kim 25 tuổi , mất năm 1924 |
Sáu , bảy hôm với tình yêu đắm đuối , mê man ! Tuy không là tình yêu trong trẻo , và chân chính làm cho ta đề huề vui thú cảnh gia đình , nhưng vẫn là tình yêu mà lại là tình yêu nhục dục thứ nhất trong đời ngây thơ của chàng. |
* Từ tham khảo:
- đề án
- đề bạt
- đề binh
- đề bô
- đề-ca
- đề-can