| quân phân | đt. Chia đều: Quân-phân tài-sản. |
| quân phân | - Chia đều. |
| quân phân | đgt. Chia đều ra: quân phân gia tài. |
| quân phân | đgt (H. quân: đều; phân: chia ra) Chia đều: Gia tài cha mẹ để lại đã được quân phân cho tất cả các con. |
| quân phân | đt. Chia đều. |
| quân phân | .- Chia đều. |
| quân phân | Chia đều nhau: Quân-phân gia-tài. |
| Hễ thả vào nước , những hạt mẳn nào chìm thì quân phân ra cho khắp vợ con trong anh em các người. |
| Ở Nam triều (nước ta) , mười hai sứ quân phân chia quấy nhiễu , rồi Đinh Tiên Hoàng nổi lên. |
| Bỏ nơi ấy mà không lo đánh chiếm , lại chia quân phân tán đi các xứ , vì thế hiệu lệnh không thống nhất , rốt cuộc đi đến sụp đổ là đáng lắm ! Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Đường Thái Tông dùng binh , phần nhiều nhân thế chẻ tre mà giành thắng lợi , là vì có tư thế anh hùng mà tướng và quân vốn đã rèn sẳn. |
| Đồ chơi bạo lực sẽ ảnh hưởng đến tâm lý và tính cách của trẻ Chuyên gia Lưu Minh Qquân phântích , các em bé khi có trong tay những thứ đồ chơi đó , thường nghĩ mình là nhân vật trong phim và làm theo. |
| Đây là loại tàu biển do Công ty TNHH Phát triển công nghệ tàu thủy SHIPTECH thiết kế , được Đăng kiểm Hải qquân phâncấp và giám sát. |
| Đại biểu Dương Tấn Qquân phântích : Thứ nhất , về trình độ chuyên môn kỹ thuật , khoảng 81% lao động nữ không có trình độ chuyên môn , kỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- quân phiệt
- quân phù
- quân phục
- quân quan
- quân quản
- quân sên tướng ốc