| quân lực | dt. Lực-lượng binh-đội: Thống-lãnh quân-lực; quân-lực mạnh-mẽ. |
| quân lực | - d. Lực lượng quân đội, bao gồm số quân và trang bị vũ khí. |
| quân lực | dt. Lực lượng quân đội bao gồm quân số và trang bị vũ khí. |
| quân lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh của quân đội: Càng kháng chiến, quân lực càng mạnh. |
Tôi đã biên thư cho ông bạn làm chính trung đoàn và phòng quân lực Quân khu. |
| Ông đã làm mọi thủ tục với quân lực Quân khu để đưa Sài về đây nhưng cả ông và Sài đều không biết nhau. |
| Ngày hôm sau xuống quân lực. |
| Nhà Hậu Trần vừa thua trận , muốn hoãn binh nhằm tập hợp quân lực , tiếp tục kháng chiến. |
Tôi đã biên thư cho ông bạn làm chính trung đoàn và phòng quân lực Quân khu. |
| Ông đã làm mọi thủ tục với quân lực Quân khu để đưa Sài về đây nhưng cả ông và Sài đều không biết nhau. |
* Từ tham khảo:
- quân lương
- quân ngũ
- quân nhạc
- quân nhân
- quân nhân chuyên nghiệp
- quân nhân dự bị