| hàng vạn | dt Nói những con bài tổ tôm có tên gọi là vạn: Con tam vạn, con cửu vạn đen thuộc hàng vạn. |
| hàng vạn | st Nhiều lắm: Có hàng vạn người vào xem hội chợ. |
Tuy trước kia giàu có hàng nghìn , hàng vạn , mà bây giờ chàng mới thấy mình " có tiền ". |
| Chàng nói : Bao giờ cho mình dám trả một bức tranh tới hàng vạn bạc như người Âu Mỹ ? Lộc ngồi tiếp chuyện đưa đà để chờ dịp gợi nói đến Mai. |
| Những ý tưởng kia , Mai đã suy đi xét lại hàng nghìn hàng vạn lần thì làm gì nay Mai không diễn đạt được chu đáo. |
Những đêm sáng trăng mùa hạ , cả phố bắc chõng ngồi ngoài đường , vì trong nhà nào cũng nóng như một cái lò , và hàng vạn con muỗi vo ve. |
| Lão thầy cúng bẻm mép đó huyên thuyên đủ điều nhưng điều căn bản phải định rõ trước tiên là : ta muốn gì ? Muốn làm một bọn cướp núi cỡ như bọn Lương sơn bạc bên Tàu à ? Hay muốn làm một đám cướp lớn hơn , lâu la kể hàng vạn người , đi đến đâu chân dẫm không chừa một ngọn cỏ ? Dùng phù phép để lôi cuốn người Thượng , tạm cho là được đi. |
| Về quân số , chúng tin là ta có hàng vạn quân. |
* Từ tham khảo:
- chì bì
- chì chiết
- chì khoe chì nặng hơn đồng
- chì rê-si-nát
- chì si-li-cát
- chì than