| quàng | đt. Choàng, quấn, mắc ngang: Quàng cổ, quàng tay, quàng vai; ách giữa đàng, đem quàng vào cỏ (tng) |
| quàng | trt. Bậy, xiên-xẹo: Bắt quàng, chửi quàng, lang-quàng, nói quàng, vơ-quàng |
| quàng | trt. Sơ-sài, cẩu-thả, cho chóng xong: Ăn quàng, làm quàng |
| quàng | - 1 đg. 1 Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. Em bé quàng lấy cổ mẹ. Quàng tay nhau. Ôm quàng. 2 Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu. Quàng khăn. Quàng tấm nylon che mưa. Súng quàng vai. 3 (id.). Vướng phải, mắc phải khi đang đi. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá mà quàng phải dây (cd.). - 2 p. 1 (kng.). Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác. Ăn quàng mấy lưng cơm rồi đi. Làm quàng lên! 2 (kết hợp hạn chế). Không kể gì đúng sai. Nói quàng. Vơ quàng. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.). |
| quàng | đgt. 1. Ôm hoặc vòng tay qua người, qua cổ, qua vai người khác: ôm quàng vào mẹ o Quàng tay qua cổ. 2. Mang vật mỏng vào người bằng cách quấn, vòng qua đầu, qua cổ: quàng khăn o quàng áo mưa. 3. Vướng mắc phải khi đang đi: Đi đâu mà vội mà vàng, Mà mắc phải đá mà quàng phải dây (cd.). |
| quàng | pht. 1. Nhanh, vội vã, cốt cho xong việc: làm quàng lên o ăn quàng bát cơm mà đi cho kịp giờ. 2. Bất chấp đúng sai, phải trái: nói quàng nói xiên. |
| quàng | đgt 1. Đặt lên vai, lên cổ: ách giữa đàng mang quàng vào cổ (tng). 2. Vướng vào: Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây (cd). |
| quàng | trgt 1. Bậy bạ: Say rượu nói quàng. 2. Sai lệch: Nói một đàng, bắt quàng môt nẻo (tng); Có phải cận thị mà ngó quàng, ngó quơ (cd). |
| quàng | trgt Mau chóng: Làm quàng, còn đi chơi; Viết quàng cái thư để kịp gửi đi. |
| quàng | đt. Mắc vào: Thấy người sang bắt quàng làm họ (T.ng) Đi đâu mà vội mà vàng, Cho vấp phải đá cho quàng phải dây (C.d) // Quàng tay. Khăn quàng. |
| quàng | tt. Bậy-bạ: Nói quàng, nói xiên. |
| quàng | trt. Sơ sai: Làm quàng cho xong. Thương em thuở áo mới may, Bây giờ áo rách, thay tay vá quàng (C.d) |
| quàng | .- đg. 1. Đặt lên vai, quấn vào cổ: Quàng vội cái áo; Quàng khăn cổ. 2. Vướng vào: Quàng chân phải cái thừng |
| quàng | .- ph. Bậy bạ: Say rượu nói quàng. |
| quàng | .- ph. Mau chóng: Viết quàng cái thư. |
| quàng | Mắc vòng vào: Quàng tay, quàng vai. Văn-liệu: Thấy kẻ sang bắt quàng làm họ. ách giữa đàng đem quàng vào cổ. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây (C-d). |
| quàng | Bậy-bạ: Nói quàng, vơ quàng. |
| quàng | Sơ-sài, chóng xong: Ăn quàng lên. Làm quàng lên. |
Ra đến ngoài , bà Bát hỏi : Cô đi sớm thế ? Cháu đi mua cái khăn quàng. |
| Có lẽ thôi... Thu đi bộ ra hàng khay để mau khăn quàng. |
| Chàng mở trừng hai con mắt hỏi dồn : Cái gì thế ? Cái gì thế ? Anh vào đây chọn cho tôi cái khăn quàng nào thật đẹp. |
Thu trả tiền , quàng ngay khăn lên cổ mỉm cười chào Vân , rồi đi lướt qua một vài hiệu khác mua các thứ lặt vặt. |
| Cô đã mua khăn quàng chưa ? Mua rồi. |
| Loan rùng mình , cởi khăn san quàng phủ lên đầu , vì gió lạnh nổi lên lọt vào phòng. |
* Từ tham khảo:
- quàng quạc
- quang quàng
- quàng quẻ
- quàng qué
- quàng xiên
- quảng