| quán tính | dt. Quen tánh, có thói quen // (l): Tính không cử-động, không động-đậy, cứ trơ-trơ luôn của một số vật-thể hoặc cứ lắc-lư động-đậy luôn của một số vật-thể khác |
| quán tính | - dt. 1. Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau. 2. Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể: nghiêng người tránh theo quán tính. |
| quán tính | dt. 1. Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau. 2. Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể: nghiêng người tránh theo quán tính. |
| quán tính | dt (lí) Tính chất của vật thể giữ nguyên trạng thái đứng yên một chỗ hoặc chuyển động thẳng đều khi không chịu tác động của ngoại lực: Xe đã tắt máy nhưng theo quán tính xe vẫn còn chạy thêm một đoạn. |
| quán tính | dt. (l) Tính chịu quen cái cũ, động thì động, tĩnh thì tĩnh luôn không thay đổi nếu không có một sức khác ảnh-hưởng: Quán-tính của một vật // Nguyên-tắc quán-tính. |
| quán tính | .- (lý). d. Tính chất của vật chất tiếp tục chuyển động (hay duy trì trạng thái nghỉ) nếu không có một lực tác dụng từ ngoài chấm dứt trạng thái động (hay tĩnh) đó. |
| Tôi như bị say vậy , bước này tiếp bước kia theo quán tính. |
| Đôi khi tôi thiếp đi , hồn phiêu diêu vào cõi mộng nhưng miệng vẫn đánh vần theo quán tính. |
| Nhưng quán tính quá lớn , bánh trước của xe đã cán qua người làm vợ Thèn chết ngay tại chỗ. |
Và tôi tự hỏi : Việc chúng ta tổ chức Tết trồng cây theo kiểu hình thức như những năm qua có còn phù hợp? Có những việc chúng ta vẫn mặc định là đúng và làm theo quán tính , không để ý rằng rất nhiều cái đúng với hôm qua nhưng không đúng với hôm nay. |
| Họ làm việc theo qquán tính, theo năng lực sẵn có mà không hình dung được hiệu quả công việc của mình sẽ ảnh hưởng mức độ nào đến hiệu quả chung của tổ chức. |
| Bạn không thể gắn G sensor lên một cỗ máy tourbillon làm bằng platinum , vì sau khi đo được một cú swing vận tốc 200 km/h , qquán tínhgây ra bởi sức nặng của đồng hồ sẽ phá hủy mọi thứ bên trong. |
* Từ tham khảo:
- quán trọ
- quán trường
- quán tuyệt
- quán từ
- quán xá
- quán xuyến