| hằng sản | dt. Của nhà, tiền-của có sẵn: Cũng tay hằng-sản kinh-dinh. |
| hằng sản | tt (H. hằng: thường; sản: của cải) Có của cải: Hằng sản đã không, tâm cũng mất (Tản-đà). |
| hằng sản | Của có sẵn: Có hằng-sản không có hăng-tâm. |
| Thái Hhằng sảnphẩm trong nước đang phải cạnh tranh gay gắt với gạch đá xây dựng nhập khẩu.Ảnh : Thải Hằng Ông Đinh Quang Huy , Chủ tịch Hiệp hội Gốm sứ xây dựng Việt Nam , cho biết Bộ Xây dựng cùng với Bộ Khoa học và Công nghệ sẽ hoàn tất việc xây dựng hàng rào kỹ thuật trong tháng 5 này đối với gạch ốp lát và đá xẻ xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- thưa cây nây bông
- thưa chường
- thưa con nhớn trứng
- thưa đốt
- thưa gần
- thưa kiện