| quan niệm | dt. ý-thức do sự nhận biết mà ra: Quan-niệm về vũ-trụ, quan-niệm về nhân-sinh // đt. Định-ý theo nhận-xét: Việc ấy tôi quan-niệm rằng... |
| quan niệm | - dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh). - đgt Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình: Không nên như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười). |
| quan niệm | I. đgt. Nhìn nhận về một sự vật, một vấn đề: Không thể quan niệm như thế được o quan niệm như thế có lẽ không đúng. II. dt. Cách nhìn nhận, đánh giá: có quan niệm đúng đắn o một quan niệm sai lầm nghiêm trọng. |
| quan niệm | dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh). đgt Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình: Không nên quan niệm như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười). |
| quan niệm | bt. ý-niệm của ta đối với một cái gì: Tôi quan-niệm việc ấy khác anh. Quan-niệm của anh thế nào? |
| quan niệm | .- d. 1.Ý bao quát về một đối tượng nhất định do cách nhìn sự vật tạo thành trong trí tuệ: Nghệ thuật vì nghệ thuật là quan niệm đã lỗi thời. 2. Cách hiểu một vấn đề: Quan niệm của anh đối với việc đó như thế nào? |
| quan niệm | ý nghĩ về sự xét nhận: Quan-niệm về nhân-sinh. |
| Mình phải tạo ra một hoàn cảnh hợp với quan niệm mới của mình. |
| Đến nay , trước một việc quan trọng , ông bà càng cảm thấy rõ và lo sợ mà nhận ra rằng con mình không cùng một quan niệm về cuộc đời như mình nữa , cách biệt xa lắm. |
| Lỗi đó ở chế độ , ở hai quan niệm khác nhau của hai bọn người phải chung sống. |
| Chính người Pháp đến đây để đem văn hoá tây phương , chính người Pháp đã dạy họ những lý lẽ mới , đã cho họ những quan niệm mới về cuộc đời. |
| Cho họ học cái mới mà không tạo ra cho họ một hoàn cảnh hợp với quan niệm mới của họ. |
" Tha cho Thị Loan tức là các ngài làm một việc công bằng , tức là tỏ ra rằng cái chế độ gia đình vô nhân đạo kia đã đến ngày tàn và phải nhường chỗ cho một chế độ gia đình khác hợp với cái đời mới bây giờ , hợp với quan niệm của những người có học mới. |
* Từ tham khảo:
- quan ôn
- quan pháp
- quan pháp như lôi
- quan pháp vô thân
- quan phòng
- quan phu