| quan khách | dt. Tiếng gọi chung khách-khứa một bữa tiệc, một đám hội: Tiếp rước quan-khách // (R) Tiếng gọi chung cách tôn-quý khách bộ-hành: Tới đây thủ phận đưa đò, Trước đưa quan-khách sau dò ý em (CD). |
| quan khách | - Người được mời đến dự một buổi lễ. |
| quan khách | dt. Khách đến dự nói chung: Quan khách đã đến đông đủ. |
| quan khách | dt (H. quan: quan lại; khách: khách) Người được mời đến dự một tiệc hoặc một cuộc lễ: Người đâu quan khách đến đây, lạ lùng xông xáo chốn này là sao (MĐMK). |
| quan khách | dt. Nói chung về khách khứa sang trọng. |
| quan khách | .- Người được mời đến dự một buổi lễ. |
| quan khách | Nói chung về khách-khứa sang trọng. |
Anh về cưa ván đóng đò Trước đưa quan khách , sau dò ý em Ý em em chở khó dò Bắc cầu khó bắc , đưa đò khó đưa. |
| quan khách và chủ nhân đều thực sự xúc động vì sự trang nghiêm của cuộc tiếp rước , nên nét mặt họ đều nghiêm nghị , mắt nhìn thẳng , ngực ưỡn ra trước , chân vô tình bước đều theo tiếng trống , tiếng chuông. |
| Sau khi cúi gập người chào Nhạc và quan khách , Chỉ bắt đầu chỉ huy cuộc biểu diễn. |
| Và ai có thể tưởng tượng là ông tổng thống quan trọng ấy cầm lấy một cây kèn để thổi , quan khách cùng nghe. |
| Lau xong cái ấm độc ẩm của hắn , hắn thổi cái vòi ấm kỹ lưỡng cất vào bị , rồi xách nón , vái lạy chủ nhân và quan khách , cắp gậy tập tễnh lên đường. |
| Chiêu Hiện mặc đồ lễ... ra xin với quan khách chỉ nên vui nhộn đến đúng giờ tý thôi , nếu có bụng chân thành muốn nghe những tiếng thương xót của hòn đá "nó là cái cớ đẹp của buổi hợp hoan này". |
* Từ tham khảo:
- quan lại
- quan lang
- quan lệnh lính truyền
- quan liêu
- quan lộ
- quan lộc