| hàng không mẫu hạm | dt. Tàu to chở hàng trăm máy-bay trận. |
| hàng không mẫu hạm | dt (H. mẫu: mẹ; hạm: tàu bè quân sự) Tàu biển có sân bay để cho máy bay lên xuống: Quân địch đã cho hàng không mẫu hạm đến bờ biển nước ta. |
| hàng không mẫu hạm | dt. Chiến-hạm dùng để chở máy bay. |
| hàng không mẫu hạm | .- X. Tàu sân bay. |
| Hiện nay , Guam đã trở thành nơi mà các hhàng không mẫu hạmhay tàu ngầm nguyên tử Mỹ có thể ghé để được tiếp tế , trên đảo có vô số ăng ten vệ tinh cực mạnh để truyền đi hàng tỷ dữ liệu giữa châu Á và Washington. |
| Con tàu là đại diện đầu tiên của lớp hhàng không mẫu hạmmới của Mỹ , được cải tiến và thay đổi so với thiết kế của lớp tàu Nimitz trước đây. |
| USS Nimitz , một trong những chiến hạm lớn nhất thế giới , sẽ gia nhập cùng hai siêu hhàng không mẫu hạmkhác là USS Carl Vinson và USS Ronald Reagan đang hoạt động ở tây Thái Bình Dương. |
| Quân đội Mỹ hiếm khi triển khai cả ba hhàng không mẫu hạmcùng lúc tới cùng một khu vực. |
| Mỹ điều động thêm cụm tác chiến tàu sân bay thứ ba tới răn đe Triều Tiên Mỹ đang điều một lực lượng tấn công hhàng không mẫu hạmthứ ba đến khu vực tây Thái Bình Dương trong một cảnh báo rõ ràng nhắm tơíTriều Tiên để răn đe các chương trình tên lửa đạn đạo và hạt nhân của Bình Nhưỡng. |
| Theo giới quan sát , quân đội Mỹ hiếm khi triển khai cả ba hhàng không mẫu hạmcùng lúc tới cùng một khu vực. |
* Từ tham khảo:
- kềm tròn
- kềm vuông
- kêu cổ-phần
- kêu công
- kêu cơm
- kêu cửa